D
Dicread
HomeDictionaryBbirdie

birdie

điểm birdie / quả cầu lông
[C] Đếm được
Số nhiều: birdies

Tbirdie là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là ththao gôn và cu lông. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái trong môn gôn

Trong gôn, birdie là mt thut ngkthut chvic hoàn thành mt hgôn vi sgy ít hơn mt gy so vi đim tiêu chun (par). Đây là mt thành tích tích cc, cho thy knăng tt ca người chơi. Ví dụ, nếu mt hcó đim tiêu chun là 4 gy mà người chơi chmt 3 gy để đưa bóng vào lỗ, họ đã ghi được mt birdie.

Cn phân bit birdie vi các thut ngtương tnhư eaglet hơn 2 gy) hoc bogey (nhiu hơn 1 gy). Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên hoc dch là "đim birdie" để đảm bo tính chính xác vchuyên môn.

Sc thái trong môn cu lông

Trong cu lông, birdie là cách gi thân mt hoc không chính thc ca shuttlecock (qucu lông). Trong khi shuttlecock mang sc thái trang trng và kthut hơn, birdie thường được dùng trong giao tiếp hng ngày gia nhng người chơi hoc trong môi trường không chuyên.

Cách dùng đúng: Pass me the birdie (Đưa tôi qucu lông).
Cách dùng trang trng: The shuttlecock is made of feathers (Qucu lông được làm tlông vũ).

Lưu ý vngpháp

Trong chai trường hp, birdie là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đim ghi được hoc slượng qucu đang đề cp đến.

Countable as either a specific scoring event in golf or a physical piece of equipment in badminton.

Ý nghĩa

Danh từđiểm birdie

Điểm số thấp hơn một gậy so với điểm tiêu chuẩn trên một hố đơn trong môn gôn

He managed to sink a birdie on the ninth hole.

Anh ấy đã thành công trong việc ghi một điểm birdie ở hố thứ chín.

Danh từquả cầu lông

Một quả cầu được sử dụng trong môn cầu lông

The birdie flew across the net with a sharp snap.

Quả cầu lông bay qua lưới với một tiếng đập sắc gọn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error