D
Dicread
HomeDictionaryUunsatisfactory

unsatisfactory

không đạt yêu cầu
Tính từ

unsatisfactory được sdng để mô tmt kết quả, hiu sut hoc cht lượng không đápng được các tiêu chun, kvng hoc yêu cu đã đề ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không đạt yêu cu" hoc "không tha đáng". Sc thái ca nó mang tính đánh giá khách quan da trên mt thước đo cthể, thường xut hin trong các báo cáo công vic, đánh giá hc thut hoc phn hi vdch vụ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ unsatisfactory vi dissatisfied. Trong khi unsatisfactory mô tả đặc đim ca svt/svic (không đạt chun), thì dissatisfied mô tcm xúc ca con người (không hài lòng). Ví dụ, mt bn báo cáo có thlà unsatisfactory (không đạt yêu cu), và điu này khiến cp trên cm thy dissatisfied (không hài lòng).

Ngoài ra, so vi bad (tệ), unsatisfactory mang sc thái chuyên nghip và trang trng hơn. Thay vì nói mt kết qulà "tệ", vic dùng unsatisfactory nhn mnh rng kết quả đó đã tht bi trong vic đạt được mt tiêu chun định sn.

I am unsatisfactory with the service. (Sai vì dùng tính tmô tvt cho người)
I am dissatisfied with the service. (Tôi không hài lòng vi dch vụ)
The service was unsatisfactory. (Dch vkhông đạt yêu cu)

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư performance (hiu sut), results (kết quả), hoc conditioniu kin). Khi sdng trong môi trường công shoc giáo dc, unsatisfactory là mt cách phê bình lch snhưng kiên quyết, chra rng đối tượng cn phi ci thin để đạt mc ti thiu được chp nhn.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln vi các tchsự "không đủ" vslượng. unsatisfactory tp trung vào cht lượng và tiêu chun, không phi là sthiếu ht vmt vt lý hay slượng.

Ý nghĩa

Tính từkhông đạt yêu cầu

Không thể chấp nhận được vì không đủ tốt hoặc không đáp ứng được các tiêu chuẩn đề ra

The student's performance in the final exam was unsatisfactory.

Kết quả bài thi cuối kỳ của học sinh đó không đạt yêu cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error