D
Dicread
HomeDictionaryHhandicap

handicap

khuyết tật / áp đặt bất lợi / bị cản trở
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: handicapsQuá khứ: handicappedPhân từ 2: handicappedV-ing: handicapping

Thandicap mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ty tế, ththao cho đến đời sng hng ngày. Khi dùng để chmt tình trng sc khe, handicap mô tmt khuyết tt gây cn trkhnăng hot động bình thường. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày đôi khi bcoi là thiếu nhy cm khi nói vngười khuyết tt; thay vào đó, các thut ngnhư disability thường được ưu tiên sdng để thhin stôn trng và khách quan hơn.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong lĩnh vc ththao hoc thi đấu, handicap không mang nghĩa tiêu cc mà là mt cơ chế điu chnh để to scông bng. Đây là vic áp đặt bt li cho đối thmnh hơn (ví dụ: yêu cu hxut phát mun hơn hoc gánh thêm trng lượng) để nhng người yếu hơn có cơ hi chiến thng. Điu này hoàn toàn khác vi disadvantage, vn chmt thế bt li tnhiên hoc ngu nhiên mà không có scan thip điu chnh tban tchc.

Khi đóng vai trò là động từ, handicap nhn mnh vào hành động gây khó khăn hoc làm suy yếu khnăng thành công ca ai đó. Ví dụ, mt thiếu sót vknăng có thhandicap mtng viên trong cuc phng vn xin vic, khiến hbcn trso vi các đối thkhác.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia handicap và obstacle. Trong khi obstacle là mt vt cn cthể (vt lý hoc tru tượng) mà bn phi vượt qua, thì handicap thường là mt đặc đim ni ti hoc mt điu kin áp đặt kéo dài, gây hn chế năng lc ca chthể.

Sai: The fallen tree was a handicap on the road. (Cây đổ là mt vt cn trên đường - trường hp này phi dùng obstacle).
✅ Đúng: His lack of experience was a serious handicap in the job market. (Vic thiếu kinh nghim là mt bt li nghiêm trng ca anhy trên thtrường vic làm).

Vmt ngpháp, handicap có thể được sdng linh hot như mt danh từ (chskhuyết tt hoc mc độ bt li) và mt động từ (hành động gây cn trở). Khi dùng làm danh ttrong ththao, nó thường là danh từ đếm được.

Countable when referring to a specific impairment or a specific weight added to a horse in a race. Uncountable when referring to the general state of being disadvantaged.

Ý nghĩa

Danh từkhuyết tật

Một tình trạng về thể chất hoặc tinh thần gây hạn chế khả năng vận động, giác quan hoặc các hoạt động của một người

He overcame a severe handicap to become a world champion.

Anh ấy đã vượt qua một khuyết tật nghiêm trọng để trở thành nhà vô địch thế giới.

Ngoại động từáp đặt bất lợi
[~ something]

Đặt một điều bất lợi lên ai đó hoặc điều gì đó để làm cho một cuộc thi trở nên công bằng hơn

The racing officials decided to handicap the faster horse.

Các trọng tài đua ngựa đã quyết định áp đặt bất lợi cho con ngựa chạy nhanh hơn.

Nội động từbị cản trở

Bị gây khó khăn hoặc rơi vào thế bất lợi do một điều kiện cụ thể nào đó

The team was handicapped by a series of unexpected injuries.

Đội bóng đã bị cản trở bởi một loạt các chấn thương bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error