D
Dicread
HomeDictionaryEexceptional

exceptional

xuất sắc / ngoại lệ

/ɪkˈsɛpʃənəl/

Tính từ
So sánh hơn: more exceptionalSo sánh nhất: most exceptional

Texceptional mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái vcht lượng và sni bt

Khi dùng để khen ngi, exceptional mang nghĩa là xut sc, vượt xa mc bình thường hoc mong đợi. Nó mnh hơn nhiu so vi excellent hay great. Khi bn gi mt ai đó là exceptional, bn đang ám chhcó tài năng thiên bm hoc đạt được thành tumc độ hiếm có.

Ví dụ: exceptional talent (tài năng xut sc) hoc exceptional service (dch vtt mt cách bt thường).

Sc thái vskhác bit và tính bt thường

mt khía cnh khác, exceptional được dùng vi nghĩa trung lp để chnhng điu ngoi lệ, không tuân theo quy lut thông thường hoc không đin hình. Trong ngcnh này, nó không mang hàm ý khen ngi mà chỉ đơn thun là skhác bit so vi số đông hoc quy định chung.

Ví dụ: exceptional circumstances (nhng trường hp ngoi lệ) hoc exceptional measures (các bin pháp đặc bit/ngoi lệ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người Vit dnhm ln gia exceptional và unusual. Trong khi unusual chỉ đơn gin là lạ, không phbiến (có thtích cc hoc tiêu cc), thì exceptional khi mang nghĩa tích cc luôn hướng ti sự ưu tú, còn khi mang nghĩa trung lp thì nhn mnh vào tính cht đặc bit ca mt tình hung cthể.

So sánh: Mt người có unusual habits (thói quen llùng) không nht thiết là mt người có exceptional abilities (khnăng xut sc).

Vmt ngpháp, exceptional là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từxuất sắc

Tốt một cách bất thường; nổi bật

The young pianist gave an exceptional performance that earned a standing ovation.

Nghệ sĩ piano trẻ đã có một màn trình diễn xuất sắc và nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt từ khán giả.

Tính từngoại lệ

Khác với bình thường; không điển hình hoặc bất thường

In exceptional circumstances, the committee may grant an extension to the deadline.

Trong những trường hợp ngoại lệ, ủy ban có thể gia hạn thời hạn chót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error