D
Dicread
HomeDictionaryPpar

par

số gậy tiêu chuẩn / mức trung bình
[C/U] Cả hai

par mang ý nghĩa ct lõi là mt tiêu chun hoc mc độ bình thường được thiết lp để so sánh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để chmt trng thái đạt yêu cu, không quá xut sc nhưng cũng không kém ci. Khi nói mt điu gì đó "on a par with" mt điu khác, người nói mun nhn mnh stương đương vcht lượng, giá trhoc địa vgia hai đối tượng.

Sc thái sdng và bi cnh

Trong ththao, đặc bit là môn gôn, par là mt thut ngkthut chsgy tiêu chun mà mt golf thchuyên nghip được kvng shoàn thành mt hố. Đây là mc tham chiếu tuyt đối để đánh giá hiu sut ca người chơi.

Trong bi cnh công vic hoc giáo dc, par được dùng để chmc trung bình hoc mc độ cht lượng được kvng. Nếu mt kết quả được mô tlà "below par", nó không chỉ đơn thun là thp hơn mc trung bình mà còn hàm ý stht vng hoc không đạt yêu cu. Ngược li, "above par" chsvượt tri.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là cm từ "below par" còn có mt nghĩa bóng rt phbiến để chtình trng sc khe hoc tinh thn không tt, cm thy mt mi hoc không được khe như bình thường.

Ví dvstương đương: His skills are on a par with those of a professional (Knăng ca anhy tương đương vi mt chuyên gia).
Ví dvsc khe: I'm feeling a bit below par today (Hôm nay tôi cm thy hơi mt/không được khe).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit par vi average. Trong khi average là con strung bình tính toán tnhiu dliu, par thiên vmt tiêu chun lý tưởng hoc mt mc kvng đã được định sn. Ví dụ, mt hc sinh có thcó đim saverage (trung bình) nhưng vn nm dưới par (mc kvng) nếu tiêu chun ca trường đó rt cao.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln par vi các tchscân bng như equal. par nhn mnh vào vic đạt đến mt tiêu chun chung, trong khi equal nhn mnh vào sging ht nhau vslượng hoc kích thước.

Countable when referring to a specific golf score (a par of 4). Uncountable when referring to a general standard of quality.

Ý nghĩa

Danh từsố gậy tiêu chuẩn

Số gậy tiêu chuẩn để hoàn thành một hố trong môn gôn

He finished the fourth hole at par.

Anh ấy đã hoàn thành hố thứ tư với số gậy tiêu chuẩn.

Danh từmức trung bình

Mức độ chất lượng hoặc hiệu suất được kỳ vọng hoặc ở mức trung bình

The new employee's work is not up to par.

Công việc của nhân viên mới không đạt mức trung bình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error