D
Dicread
HomeDictionarySstadium

stadium

sân vận động
[C] Đếm được
Số nhiều: stadiums

Thut ngnày dùng để chcác công trình htng quy mô ln được thiết kế cho lượng khán giả đông đảo. Tnày mang hàm ý vshoành tráng và tm quan trng đối vi cng đồng, thường đóng vai trò như mt biu tượng ca thành phố. Trong khi arena (nhà thi đấu) thường có mái che và quy mô nhhơn, thì stadium (sân vn động) đặc trưng bi din tích rng ln và thường có thiết kế ngoài tri. Trong cách sdng hin đại, tnày gn lin vi các môn ththao chuyên nghip và các skin gii trí sc cha ln. Nó gi lên cm giác vngun năng lượng tp thvà sthp công cng, to nên skhác bit vi các địa đim nhhơn như phòng tp thdc hay nhà hát thông qua khi lượng kiến trúc đồ svà sc cha ghế ngi cc ln.

Ý nghĩa

Danh từsân vận động

Một địa điểm ngoài trời quy mô lớn với các dãy ghế phân tầng dành cho khán giả, được sử dụng cho các sự kiện thể thao hoặc buổi hòa nhạc

"The city is building a new stadium for the upcoming World Cup."

Thành phố đang xây dựng một sân vận động mới cho kỳ World Cup sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error