D
Dicread
HomeDictionaryDdome

dome

mái vòm / hình vòm / đỉnh đầu / lợp mái vòm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: domesQuá khứ: domedPhân từ 2: domedV-ing: doming

dome chyếu được dùng để mô tcác cu trúc kiến trúc có hình bán cu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mái vòm" (khi nói vphn mái ca tòa nhà) hoc "hình vòm" (khi nói vhình dáng hình hc hoc các thiết bkthut). Cn lưu ý rng dome không chỉ đơn thun là mt cái mái, mà nó nhn mnh vào độ cong và tính đối xng ca mt na hình cu.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng dome, người nói thường gi lên hìnhnh ca sbthế, trang trng hoc bo vệ. Ví dụ, trong kiến trúc tôn giáo hoc chính trị, dome tượng trưng cho svĩnh hng hoc quyn lc. Ngược li, trong lĩnh vc khoa hc, dome thường xut hin trong các cm tnhư geodesic dome (mái vòm trc địa), ám chmt cu trúc bn vng và hiu quvmt vt lý.

Mt đim đặc bit là dome còn được dùng trong ngôn ngthân mt để chỉ "đỉnh đầu". Đây là cách nóin dụ, ví hp scon người như mt mái vòm nhỏ. Người hc cn phân bit rõ: trong khi roof là tchung cho mi loi mái nhà, thì dome chdành riêng cho nhng mái có hình vòm tròn.

Đúng: The cathedral has a magnificent dome (Nhà thcó mt mái vòm tráng lệ) - Sdng dome vì mái nhà có hình bán cu.
Sai: The house has a dome roof (Ngôi nhà có mái vòm) - Nếu ngôi nhà chcó mái dc thông thường, hãy dùng pitched roof thay vì dome.

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là động từ, dome mô thành động to ra hoc che phmt cu trúc bng hình vòm. Điu này thường xut hin trong các bn vkthut hoc hướng dn xây dng. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tmô tsun cong đơn thun như arch (vòm cung/cng vòm). Trong khi arch thường là mt đường cong hai chiu (như cánh cng), thì dome là mt cu trúc ba chiu bao quanh mt không gian.

Ví dụ: The ceiling was domed to create a sense of openness (Trn nhà được lp mái vòm để to cm giác thoáng đãng).

Ý nghĩa

Danh từmái vòm

Một vòm tròn tạo thành mái của một tòa nhà hoặc công trình, thường có hình bán cầu

The capitol building is topped with a massive white dome.

Tòa nhà quốc hội được bao phủ bởi một mái vòm trắng khổng lồ.

Danh từhình vòm

Một hình dạng hoặc cấu trúc bán cầu giống như một mái nhà tròn

The radar installation was housed inside a geodesic dome.

Hệ thống ra-đa được đặt bên trong một mái vòm trắc địa.

Danh từđỉnh đầu

Phần trên cùng của đầu hoặc hộp sọ, thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc tiếng lóng

He wore a beanie to keep his dome warm in the winter.

Anh ấy đội một chiếc mũ len để giữ ấm đỉnh đầu vào mùa đông.

Ngoại động từlợp mái vòm
[~ something]

Che phủ hoặc cung cấp cho một cấu trúc một mái nhà hình vòm

The architects decided to dome the ceiling of the cathedral to improve acoustics.

Các kiến trúc sư quyết định lợp mái vòm cho trần nhà thờ để cải thiện âm học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error