D
Dicread
HomeDictionaryPpavilion

pavilion

lều lớn / nhà triển lãm / nhà điều hành
Danh từ
Số nhiều: pavilions

pavilion là mt từ đa nghĩa, mô tcác loi công trình kiến trúc tm thi hoc cố định có đặc đim chung là thoáng đãng và thường có mái che. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Sc thái sdng theo ngcnh Trong bi cnh skin hoc trin lãm, pavilion chnhng gian hàng ln, nhà trin lãm hoc lu bt quy mô ln được dng lên để trưng bày sn phm hoc đón khách. Ở đây, nó gi lên hìnhnh mt không gian mở, hin đại và mang tính cht qung bá. Trong kiến trúc cnh quan (như công viên hoc vườn hoa), pavilion là mt tòa nhà nhỏ, nhnhàng, thường có các mt mở để tn hưởng không khí trong lành. Điu này khác vi gazebo (vng lâu) vn thường nhhơn và mang tính trang trí cá nhân hơn. Trong ththao, đặc bit là môn cricket, pavilion là khu vc nhà điu hành, nơi vn động viên thay đồ và các quan chc, khán githeo dõi trn đấu. Đây là mt thut ngchuyên dng trong văn hóa ththao Anh. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln pavilion vi tent (lu). Tuy nhiên, trong khi tent là loi lu nhỏ, đơn gin dùng để nghoc cm tri, thì pavilion nhn mnh vào quy mô ln hơn, cu trúc phc tp hơn và mc đích sdng cho cng đồng hoc skin công cng. a pavilion for camping (Sai vì cm tri dùng tent) a national pavilion at the expo (Đúng vì đây là nhà trin lãm quc gia ti hi chợ) Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý xác định rõ bi cnh (ththao, kiến trúc hay skin) để chn tdch tiếng Vit tươngng cho chính xác.

Ý nghĩa

Danh từlều lớn

Một chiếc lều lớn, trang trí công phu dùng để trú ẩn hoặc làm tòa nhà tạm thời cho các sự kiện, triển lãm hoặc thể thao

"The royal party rested in a lavish silk pavilion during the garden party."

Đoàn tùy tùng hoàng gia đã nghỉ ngơi trong một chiếc lều lụa xa hoa trong suốt cuộc săn.

Danh từnhà triển lãm

Một tòa nhà nhẹ, thoáng đãng dùng để trú ẩn trong công viên hoặc vườn, hoặc một tòa nhà dùng cho mục đích cụ thể tại một hội chợ hoặc triển lãm

"The cricket players retreated to the pavilion for tea during the break."

Nhà triển lãm quốc tế của thành phố đã trưng bày kiến trúc hiện đại từ khắp nơi trên thế giới.

Danh từnhà điều hành

Một tòa nhà tại sân vận động, chẳng hạn như sân cricket, được dùng làm phòng thay đồ và khu vực quan sát cho khán giả

"Visitors flocked to the Japanese pavilion to see the traditional tea ceremony."

Các cầu thủ rút lui về nhà điều hành để uống trà trong giờ nghỉ của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error