D
Dicread
HomeDictionaryBbaseball

baseball

bóng chày / quả bóng chày
Danh từ
Số nhiều: baseballs

baseball dùng để chcmôn ththao và dng cthi đấu trong môn ththao này. Đối vi người Vit, tnày thường được hiu đơn gin là "bóng chày", nhưng cn lưu ý sphân bit gia hành động chơi và vt thvt lý trong tiếng Anh.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, baseball có hai vai trò chính: mt là tên gi ca môn ththao (uncountable noun - danh tkhông đếm được) và hai là qubóng dùng để chơi (countable noun - danh từ đếm được). Khi nói vmôn ththao, chúng ta không dùng mo từ "a" hoc "an". Khi nói vqubóng, chúng ta sdng mo thoc snhiu.

Môn ththao: I love baseball (Tôi yêu bóng chày).
Qubóng: He threw the baseball (Anhy đã ném qubóng chày).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia baseball và softball. Mc dù chai đều được dch là "bóng chày" hoc "bóng mm" trong tiếng Vit và có cách chơi tương tự, nhưng chúng là hai môn ththao khác nhau vi kích thước bóng, gy và quy tc thi đấu riêng bit. baseball sdng qubóng nhhơn và cng hơn, trong khi softball sdng bóng ln hơn và thường được ném theo kiu xoáy dưới tay (underhand).

Dùng baseball khi thc sự đang nói vmôn softball.
Sdng baseball cho các gii đấu chuyên nghip như MLB (Major League Baseball).

Ý nghĩa

Danh từbóng chày

Một trò chơi được chơi với gậy, bóng và găng tay giữa hai đội trên một sân có bốn căn cứ

The city is hosting the national baseball championship this year.

Thành phố đang tổ chức giải vô địch bóng chày quốc gia năm nay.

Danh từquả bóng chày

Một quả bóng cứng, bọc da được sử dụng trong trò chơi bóng chày

He threw the baseball as hard as he could toward the fence.

Anh ấy đã ném quả bóng chày mạnh hết sức về phía hàng rào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error