D
Dicread
HomeDictionaryFfootball

football

bóng đá / quả bóng đá / bóng bầu dục / quả bóng bầu dục
Danh từ
Số nhiều: footballs

Tfootball là mt ví dụ đin hình vskhác bit trong cách sdng ngôn nggia các vùng min trên thế gii, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm trong giao tiếp. Skhác bit theo khu vc Đim gây nhm ln ln nht là khi người Anh và người Mcùng dùng tfootball, họ đang nói vhai môn ththao hoàn toàn khác nhau. Ti Vương quc Anh và hu hết các quc gia khác, football dùng để chmôn bóng đá (môn ththao dùng chân sút bóng vào lưới), mà người Mgi là soccer. Ngược li, ti Bc Mỹ (Mvà Canada), football dùng để chmôn bóng bu dc Mỹ (American football), mt môn ththao va chm mnh, sdng qubóng hình bu dc và chyếu dùng tay để ném hoc mang bóng. Ví dụ: Nếu mt người Anh nói "I love football", họ đang nói vbóng đá. Nếu mt người Mnói câu tương tự, hcó khnăng cao đang nói vbóng bu dc. Cách phân bit trong văn cnh Để tránh nhm ln, khi giao tiếp vi đối tác quc tế, bn nên sdng các thut ngcthhơn như association football hoc soccer cho bóng đá, và American football cho bóng bu dc. Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng bng hai thut ngữ "bóng đá" và "bóng bu dc", vì vy khi dch tfootball, bn cn da vào ngcnh (quc gia ca người nói hoc các chi tiết như "sút", "ném", "hình bu dc") để chn ttiếng Vit chính xác nht.

Ý nghĩa

Danh từbóng đá

Một trò chơi được chơi bởi hai đội, mỗi đội mười một cầu thủ, sử dụng một quả bóng tròn mà các cầu thủ sút vào khung thành của đối phương

"The national team won the football match in a landslide."

Đội tuyển quốc gia đã giành chiến thắng trong trận bóng đá với một tỉ số áp đảo.

Danh từquả bóng đá

Một quả bóng hình cầu được sử dụng trong trò chơi bóng đá

"The player controlled the football with a deft touch of his boot."

Cầu thủ đã rê quả bóng đá băng qua sân một cách chính xác.

Danh từbóng bầu dục

Một trò chơi được chơi bởi hai đội, mỗi đội mười một cầu thủ, sử dụng một quả bóng hình bầu dục, chủ yếu được mang và ném thay vì sút, phổ biến ở Bắc Mỹ

"The Super Bowl is the most watched football game in the United States."

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để xem bóng bầu dục đại học trên truyền hình.

Danh từquả bóng bầu dục

Một quả bóng hình bầu dục được sử dụng trong trò chơi bóng bầu dục Mỹ

"He spiraled the football perfectly toward the receiver."

Tiền vệ cầm chặt quả bóng bầu dục trước khi thực hiện một đường chuyền dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error