D
Dicread
HomeDictionaryCcricket

cricket

môn kriket / con dế
Danh từ
Số nhiều: crickets

Tcricket trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt là mt môn ththao phbiếncác nước khi Thnh vượng chung, và hai là mt loi côn trùng. Đối vi người Vit, snhm ln thường không xy ra do hai khái nim này quá khác nhau, nhưng cn lưu ý cách dùng trong tng tình hung cthể. Sc thái ý nghĩa Khi nói vththao, cricket là mt môn chơi chiến thut cao vi gy và bóng. Trong tiếng Vit, chúng ta ginguyên tên gi là "môn kriket" hoc "môn cricket". Hãy lưu ý không nhm ln vi môn bóng chày (baseball) dù chai đều dùng gy và bóng; kriket có lut chơi, hình dáng sân và dng cụ đặc thù hơn. Khi nói vsinh vt, cricket chcon dế. Đây là mt danh từ đếm được. Trong văn chương hoc đời sng, tiếng kêu ca cricket thường gi lên stĩnh lng ca đêm khuya hoc scô độc. Lưu ý vcách dùng Trong ththao: Thường đi kèm vi các thut ngnhư pitch (sân đấu) hoc wicket (cc gôn). Trong tnhiên: Thường xut hin trong các cm tmô tả âm thanh như the chirping of crickets (tiếng dế kêu). Mt đim thú vlà thành ngquiet as a cricket (im lng như mt con dế) đôi khi được dùng để chsim lng tuyt đối, tương tnhư cách người Vit dùng hìnhnh "im lng như tờ". Đặc đim ngpháp Khi chmôn ththao, cricket là danh tkhông đếm được. Khi chcon côn trùng, cricket là danh từ đếm được (snhiu là crickets).

Ý nghĩa

Danh từmôn kriket

Một môn thể thao đồng đội được chơi với gậy và bóng trên một sân cỏ hình tròn, nơi hai đội thi đấu để ghi điểm

"The national team won the cricket match in a thrilling finish."

Đội tuyển quốc gia đã giành chiến thắng trong trận đấu kriket với một kết thúc đầy kịch tính.

Danh từcon dế

Một loại côn trùng nhảy nhỏ với râu dài và chân sau thích nghi để nhảy, nổi tiếng với tiếng kêu của con đực

"A single cricket chirped loudly in the corner of the room."

Một con dế đơn độc kêu lớn trong góc phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error