D
Dicread
HomeDictionaryTturnstile

turnstile

cổng xoay / cổng kiểm soát
Danh từ
Số nhiều: turnstiles

turnstile dùng để chmt loi cng cơ hc có cánh tay xoay, được thiết kế để chcho phép mt người đi qua mi ln. Mc đích chính ca thiết bnày là kim soát lung người, ngăn chn vic chen ln hoc đảm bo rng mi cá nhân đều phi thc hin mt hành động cthể (như qut thẻ, trphí) trước khi vào.

Ý nghĩa

Danh từcổng xoay

Một loại cổng cơ học bao gồm một cánh tay hoặc rào chắn xoay, chỉ cho phép một người đi qua tại một thời điểm

"The commuters pushed through the turnstiles to reach the train platform."

Những người đi làm chen chúc qua cổng xoay để đến sân ga tàu hỏa.

cổng kiểm soát

Một loại cổng xoay được sử dụng để kiểm soát quyền ra vào một địa điểm hoặc để đếm số lượng người đi vào

Nhân viên an ninh giám sát cổng kiểm soát để đảm bảo mọi khách tham quan đều có vé hợp lệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error