D
Dicread
HomeDictionarySseat

seat

chỗ ngồi / sắp xếp chỗ ngồi / ngồi xuống
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: seatsQuá khứ: seatedPhân từ 2: seatedV-ing: seatingSo sánh hơn: more seatSo sánh nhất: most seat

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvquyn li hoc sphân bổ. Nó không chỉ đơn thun nói vmt chiếc ghế vt lý, mà còn đề cp đến quyn được chiếm gimt không gian cthể. Trong bi cnh chuyên nghip hoc chính trị, tnày ám chmt vtrí quyn lc hoc vai trò đại din trong mt cơ quan qun lý.

Trong các tình hung trang trng, tnày mang mt sc nng xã hi rõ rt. Vic được sp xếp chngi là mt tri nghim thụ động khi được hướng dn, trong khi vic tngi xung là mt la chn chủ động. Điu này to ra mt sphân cp ngm gia người qun lý không gian và người sdng không gian đó.

Countable when referring to an individual chair or a ticketed spot at a concert. Uncountable when referring to the general capacity of a venue to hold people.

Ý nghĩa

Danh từchỗ ngồi

Một nơi để ngồi, chẳng hạn như một chiếc ghế hoặc một vị trí được chỉ định trên phương tiện giao thông

I reserved a window seat on the plane.

Tôi đã đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ trên máy bay.

Ngoại động từsắp xếp chỗ ngồi
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một nơi để ngồi hoặc đưa ai đó vào một vị trí cố định

The hostess will seat you at your table shortly.

Nhân viên đón khách sẽ sắp xếp chỗ ngồi tại bàn cho quý khách trong chốc lát.

Nội động từngồi xuống

Ngồi xuống hoặc ổn định vị trí tại một nơi nào đó

Please seat yourself in the waiting area.

Vui lòng tự tìm chỗ ngồi trong khu vực chờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error