D
Dicread
HomeDictionaryCcommentator

commentator

bình luận viên / nhà bình luận
Danh từ
Số nhiều: commentators

Tcommentator trong tiếng Anh bao hàm hai vai trò khác bit tùy thuc vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut.

Phân bit vai trò mô tvà phân tích

Khi nói vcác skin trc tiếp, đặc bit là ththao, commentator được hiu là bình lun viên. Vai trò này thiên vvic mô tchi tiết nhng gì đang din ra ngay ti thi đim đó để người xem hoc người nghe hình dung được svic. Ví dụ, mt sports commentator stp trung vào vic tường thut din biến trn đấu.

Ngược li, trong lĩnh vc chính trị, xã hi hoc kinh tế, commentator li mang nghĩa là nhà bình lun. Lúc này, trng tâm không còn là mô tsvic mà là đưa ra quan đim cá nhân, phân tích sâu sc hoc đánh giá vmt vn đề. Ví dụ, mt political commentator sphân tích nguyên nhân và hquca mt đạo lut mi thay vì chkli ni dung đạo lut đó.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln commentator vi reporter (phóng viên). Trong khi phóng viên tp trung vào vic thu thp thông tin khách quan và đưa tin tc (reporting), thì commentator li thêm vào đó nhng nhn xét, đánh giá hoc cm xúc cá nhân (commenting).

Tránh dùng commentator khi mun nói vngười đi phng vn ly tin hin trường.
Nên dùng commentator khi mun nói vngười phân tích chiến thut trn đấu hoc bình lun vtình hình thi sự.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động từ, ví dụ: The commentator is providing a detailed analysis (Nhà bình lun đang cung cp mt bn phân tích chi tiết).

Ý nghĩa

Danh từbình luận viên

Người cung cấp mô tả bằng lời nói về một sự kiện, chẳng hạn như một trận đấu thể thao, khi nó đang diễn ra

The radio commentator described the final goal with great excitement.

Bình luận viên đài phát thanh đã mô tả bàn thắng cuối cùng với sự phấn khích tột độ.

Danh từnhà bình luận

Người bày tỏ quan điểm hoặc cung cấp phân tích về một câu chuyện thời sự hoặc sự kiện chính trị, thường là trên báo chí hoặc truyền hình

The political commentator argued that the new policy would lead to economic instability.

Nhà bình luận chính trị lập luận rằng chính sách mới sẽ dẫn đến sự bất ổn kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error