D
Dicread
HomeDictionarySsoccer

soccer

bóng đá
Danh từ

soccer là thut ngphbiến nht ti Bc Mỹ (Hoa Kvà Canada) để chmôn ththao đá bóng. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit gia soccer và football để tránh gây nhm ln tùy theo khu vc địa lý.

Phân bit theo khu vc

Trong khi người Mdùng soccer để chmôn bóng đá, thì ở Anh và hu hết các quc gia nói tiếng Anh khác, hdùng tfootball. Điu này thường gây ra snhm ln vì ti Hoa Kỳ, tfootball li dùng để chmôn bóng đá kiu Mỹ (American football) — mt môn ththao hoàn toàn khác vi qubóng hình bu dc và lut chơi khác bit.

Ví dụ: Nếu bn nói "I love football" ti London, người ta shiu bn thích bóng đá. Nhưng nếu bn nói câu tương tti New York, hsnghĩ bn đang nói vbóng đá kiu Mỹ.

Sc thái sdng

Trong các văn bn quc tế hoc khi giao tiếp vi người tnhiu quc gia khác nhau, soccer thường được dùng để làm rõ rng bn đang nói vmôn ththao được qun lý bi FIFA, nhm loi bmi smơ hvi các biến thfootball khác trên thế gii.

Lưu ý vngpháp

soccer là mt danh tkhông đếm được khi nói vmôn ththao nói chung. Bn không dùng dng snhiu cho tnày trkhi đang đề cp đến các loi hình hoc biến thcthca trò chơi trong nhng ngcnh chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từbóng đá

Một trò chơi được chơi bởi hai đội, mỗi đội mười một cầu thủ với một quả bóng tròn có thể đá nhưng không được cầm bằng tay

The local high school soccer team won the state championship.

Đội bóng đá của trường trung học địa phương đã giành chức vô địch bang.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error