D
Dicread
HomeDictionaryGgrandstand

grandstand

làm màu / khán đài
Nội động từDanh từ
Số nhiều: grandstandsQuá khứ: grandstandedPhân từ 2: grandstandedV-ing: grandstanding

grandstand mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ. Khi là danh từ, nó chmt cu trúc vt lý cthể, nhưng khi là động từ, nó li mô tmt hành vi tâm lý xã hi.

Ý nghĩa

Nội động từlàm màu
[~]

Hành xử một cách phô trương hoặc cường điệu để gây ấn tượng với khán giả hoặc giành lấy sự chấp thuận của công chúng

The politician began to grandstand during the debate to attract more media attention.

Vị chính trị gia bắt đầu làm màu trong suốt cuộc tranh luận để thu hút thêm sự chú ý của truyền thông.

Danh từkhán đài

Một khu vực chỗ ngồi phân tầng, thường có mái che, dành cho khán giả tại một sự kiện thể thao hoặc cuộc đua

The crowd cheered from the grandstand as the horses crossed the finish line.

Đám đông hò reo từ khán đài khi những con ngựa băng qua vạch đích.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error