D
Dicread
HomeDictionaryAanthem

anthem

quốc ca / thánh ca
Danh từ
Số nhiều: anthems

anthem mang sc thái trang trng và tôn nghiêm, dùng để chnhng bài hát đại din cho bn sc, nim tin hoc lòng trung thành ca mt tp thể. Khi được dùng làm "quc ca", nó không chlà mt bài hát mà còn là biu tượng chính thc ca mt quc gia, thường được vang lên trong các skin ngoi giao hoc thi đấu ththao quc tế để khơi gi lòng yêu nước.

Ý nghĩa

Danh từquốc ca

Một bài hát ca ngợi hoặc tôn kính, thường gắn liền với một nhóm, một lý tưởng hoặc một quốc gia cụ thể

The crowd stood in silence as the national anthem began to play.

Đám đông đứng im lặng khi bài quốc ca bắt đầu vang lên.

Danh từthánh ca

Một bản hợp xướng được soạn để sử dụng trong nghi lễ nhà thờ, đặc biệt là theo truyền thống Anh giáo

The choir performed a stirring anthem during the morning liturgy.

Dàn hợp xướng đã trình bày một bản thánh ca đầy xúc động trong buổi lễ buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error