D
Dicread
HomeDictionaryCconcourse

concourse

sảnh chờ / điểm giao nhau / sự hội tụ / tụ họp
Danh từNội động từ
Số nhiều: concoursesQuá khứ: concoursedPhân từ 2: concoursedV-ing: coursing

concourse thường được dùng để chnhng không gian công cng rng ln, nơi có lưu lượng người qua li rt cao. Trong bi cnh kiến trúc hin đại, tnày gi lên hìnhnh mt khu vc trung tâm kết ni các li đi, snh chhoc cng ra vào, to cm giác vsthông thoáng và nhn nhp. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vkhông gian vt lý, concourse khác vi lobby (snh) ở quy mô và chc năng. Trong khi lobby thường là khu vc đón tiếp nhhơnli vào ca mt tòa nhà hoc khách sn, thì concourse là mt khu vc chuyn tiếp khng lồ, đin hình là ti các sân bay hoc nhà ga xe la, nơi hàng ngàn người di chuyn cùng lúc. Ở nghĩa bóng, concourse mô tshi tca các yếu tphi vt thnhư ý tưởng hoc skin. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn và mang sc thái trang trng, văn chương hơn so vi các tnhư convergence hay meeting. Lưu ý vcách dùng Khi dùng như mt danh từ: Chsnh chhoc đim giao nhau. Khi dùng như mt động từ: Din thành động thp li mt đim (tuy nhiên, dng danh từ được sdng phbiến hơn nhiu trong tiếng Anh hin đại). Ví dụ: Đúng: The airport concourse was crowded (Snh chsân bay rt đông đúc). Sai: Dùng concourse để chmt căn phòng nhhoc phòng khách trong nhà.

Ý nghĩa

Danh từsảnh chờ

Một khu vực mở rộng lớn hoặc một hội trường nơi đám đông mọi người tụ tập hoặc đi qua, thường thấy ở nhà ga xe lửa, sân bay hoặc sân vận động

"The passengers waited for their flight in the airport concourse."

Hành khách chờ chuyến bay của họ tại sảnh chờ của sân bay.

Danh từđiểm giao nhau

Nơi mà nhiều con đường, lối đi hoặc dòng suối gặp nhau hoặc hợp nhất lại

"The concourse of several small streams creates a powerful river."

Thị trấn được xây dựng tại điểm giao nhau của ba con sông lớn.

Nội động từsự hội tụ
[~ with something]

Sự tụ họp hoặc hội tụ của con người, ý tưởng hoặc các sự kiện

"The various paths concourse at the center of the village."

Thành công của dự án là nhờ sự hội tụ của những điều kiện thuận lợi.

tụ họp

Tụ tập hoặc hội tụ tại một địa điểm duy nhất

Đám đông bắt đầu tụ họp về phía trung tâm thành phố khi đoàn diễu hành tiến đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error