D
Dicread
HomeDictionaryAancient

ancient

cổ đại / cổ xưa

/ˈeɪn.ʃənt/

Tính từ

ancient thường được dùng để mô tnhng svt, svic thuc vmt thi klch sxa xưa, đặc bit là nhng nn văn minh ln như Ai Cp hay Hy Lp. Khi nói vlch sử, tnày mang sc thái trang trng và gi lên stôn kính đối vi nhng giá trbn vng theo thi gian. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, ancient cũng thường được sdng theo nghĩa cường điu hoc hài hước để chmt người hoc mt vt gì đó rt cũ kỹ, lc hu. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ancient vi old và antique để tránh nhm ln trong ngcnh: old: Là tphbiến nht, dùng cho bt cthgì không còn mi. Ví dụ, mt chiếc áo mc tnăm ngoái là old, nhưng không thgi là ancient trkhi bn đang nói đùa. antique: Thường dùng cho đồ vt có giá trvì độ ckính và tính sưu tm (như đồ ni tht, trang sc). Mt chiếc bàn gtthế kỷ 18 là antique, trong khi mt thành phtthi tin slà ancient. ancient: Tp trung vào khong thi gian cc kdài hoc mt knguyên đã kết thúc. Ví dụ: ancient ruins (tàn tích cổ đại). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng ancient cho mi thứ "cũ". Hãy nhrng ancient chnên dùng khi đối tượng thc scó niên đại hàng nghìn năm hoc khi mun nhn mnh sự "già khú" mt cách châm biếm. Sai: My car is ancient. (Nếu chiếc xe chmi 10 năm tui, dùng tnày skhiến người nghe hiu lm bn đang nói đùa). ✅ Đúng: The ancient Greeks developed early philosophy. (Người Hy Lp cổ đại đã phát trin triết hc sơ khai). ✅ Đúng (nghĩa hài hước): I feel ancient when I talk to teenagers. (Tôi cm thy mình già khú khi trò chuyn vi thanh thiếu niên). Vmt ngpháp, ancient chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả đặc đim, không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từcổ đại

Thuộc về quá khứ xa xôi và không còn tồn tại

"The ruins of the ancient city were discovered by archaeologists."

Những tàn tích của thành phố cổ đại đã được các nhà khảo cổ học phát hiện.

Tính từcổ xưa

Đã tồn tại trong một thời gian rất dài

"The ancient redwood trees tower over the forest floor."

Những cây gỗ đỏ cổ xưa cao sừng sững trên nền rừng.

Ví dụ

Archaeologists uncovered an ancient city buried beneath the desert sands.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật một thành phố cổ đại bị chôn vùi dưới những dải cát sa mạc.

The redwood forests are ancient ecosystems that have survived for millennia.

Những khu rừng gỗ đỏ là những hệ sinh thái cổ xưa đã tồn tại qua hàng thiên niên kỷ.

I feel ancient compared to these energetic teenagers.

Tôi cảm thấy mình già khú khi so với những thanh thiếu niên tràn đầy năng lượng này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error