D
Dicread
HomeDictionaryPpie

pie

bánh nướng / bánh nướng hở mặt / phần chia
Danh từ
Số nhiều: pies

pie thường được hiu là mt loi bánh nướng có lp vbt bao quanh nhân. Tuy nhiên, tùy vào văn hóam thc mà hình dáng ca nó khác nhau. Trong tiếng Anh, pie có thlà loi bánh đóng kín hoàn toàn bng vbt (như bánh táo) hoc loi bánh chcó lp phphía trên (như shepherd's pie vi lp khoai tây nghin). Người hc cn phân bit pie vi cake (bánh ngt/bánh kem) và tart (bánh tart thường có đế cng và hmt). Sdng trong nghĩa bóng Trong giao tiếp, pie thường xut hin trong các thành ngữ để chsphân chia li ích hoc mt điu gì đó hp dn nhưng khó đạt được. Cm ta piece of the pie không nói vmt miếng bánh tht, mà ám chvic giành ly mt phn li nhun hoc quyn li tmt ngun chung. Ví dụ: Everyone wants a piece of the pie (Ai cũng mun có mt phn li ích). Mt ví dụ đin hình khác là pie in the sky, dùng để mô tmt kế hoch hoc hy vng hão huyn, không thc tế, ging như mt chiếc bánh treo trên tri mà bn không bao gichm ti được. Lưu ý vngpháp pie là danh từ đếm được khi nói vtng chiếc bánh cthể, nhưng có thdùng như danh tkhông đếm được khi nói vmón ăn này mt cách tng quát.

Ý nghĩa

Danh từbánh nướng

Một món ăn nướng bao gồm nhân thịt, trái cây hoặc rau củ, thường được bao bọc trong lớp vỏ bột bánh

"I baked a delicious apple pie for the dessert."

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo thơm ngon cho món tráng miệng.

Danh từbánh nướng hở mặt

Một món ăn bao gồm nhân thịt hoặc rau củ, có lớp vỏ bột bánh phủ lên trên nhưng không bao bọc toàn bộ

"She served a savory chicken pie with mashed potatoes."

Món bánh nướng kiểu chăn cừu được phủ một lớp khoai tây nghiền lên trên.

Danh từphần chia

Một phần của cái gì đó, đặc biệt là một khoản tiền hoặc một tập hợp các nguồn lực, để chia cho nhiều người

"The students used pi to calculate the area of the circle."

Lợi nhuận của công ty là một miếng bánh lớn mà nhiều cổ đông muốn có một phần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error