D
Dicread
HomeDictionaryCcircular

circular

hình tròn / vòng quanh / quẩn quanh / thông báo
Tính từ[C] Đếm được

Khi mô thình dáng vt lý, tcircular gi lên shoàn ho vmt hình hc chính xác thay vì chỉ đơn thun là tròn tra. Nó ám chmt đường biên có khong cách bng nhau tính tmt đim trung tâm, thường to ra cm giác vsự đối xng và trn vn. Trong lĩnh vc logic, thut ngnày mang hàm ý tiêu cc vsvô ích. Nó mô tmt cái by tư duy khi kết lun được đưa ngm vào tin đề, to thành mt vòng lp không đưa ra được bt kbng chng hay tiến trin thc tế nào.

Countable when referring to the physical printed leaflets sent to a mailing list.

Ý nghĩa

Tính từhình tròn

Có hình dạng của một hình tròn; tròn

"The table had a circular top that could seat six people."

Chiếc bàn có mặt hình tròn có thể ngồi được sáu người.

Tính từvòng quanh

Di chuyển theo hình tròn hoặc đi theo một lộ trình cong quay trở lại điểm xuất phát

"The hikers followed a circular route through the valley."

Những người leo núi đã đi theo một lộ trình vòng quanh thung lũng.

Tính từquẩn quanh

Dựa trên lập luận kết thúc tại chính nơi nó bắt đầu, thường khiến lập luận đó không có giá trị về mặt logic

"His argument was purely circular: he claimed the book was true because the book said so."

Lập luận của anh ta hoàn toàn quẩn quanh: anh ta khẳng định cuốn sách là đúng vì chính cuốn sách đó nói như vậy.

Danh từthông báo

Một bức thư hoặc quảng cáo được in với số lượng lớn và gửi đến nhiều người

"The company issued a circular to all employees regarding the new holiday policy."

Công ty đã phát một thông báo cho tất cả nhân viên về chính sách nghỉ lễ mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error