D
Dicread
HomeDictionarySshortness

shortness

độ ngắn / sự ngắn ngủi / sự thiếu hụt / sự khó thở
Danh từ

shortness là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mô tsthiếu ht vkích thước vt lý, thi gian hoc ngun lc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không nên chdch tnày là "sngn" mt cách máy móc, mà phi linh hot la chn tngtùy theo đối tượng được nhc đến. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vkích thước vt lý, shortness mô tả độ ngn hoc chiu cao thp. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, khi nói vmt người thp, tiếng Anh thường dùng tính tshort hơn là danh tshortness. Danh tnày thường xut hin trong các văn bn mô tả đặc đim kthut hoc phân tích hình thể. Trong bi cnh thi gian, shortness din đạt sngn ngi, hàm ý mt svic kết thúc nhanh hơn mong đợi hoc không đủ thi lượng cn thiết. Ví dụ, the shortness of the visit (sngn ngi ca chuyến thăm). Đặc bit, khi đi vi các danh tnhư supply (ngun cung) hoc funds (kinh phí), shortness mang nghĩa là sthiếu ht. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi shortage. Tuy nhiên, shortage thường được dùng phbiến hơn để chskhan hiếm hàng hóa trên quy mô ln, trong khi shortness có thdùng cho nhng thiếu ht mang tính cthhoc cá nhân hơn. Lưu ý vthut ngy khoa Mt đim cc kquan trng mà người hc cn ghi nhlà cm tshortness of breath. Đây là mt thut ngcố định trong y khoa để chskhó thở. Bn không được dch cm này là "sngn hơi" hay "sngn ca hơi thở" vì sgây hiu lm và không tnhiên trong tiếng Vit. shortness of breath $\rightarrow$ sngn hơi shortness of breath $\rightarrow$ skhó thPhân bit vi các ttương đồng Cn phân bit shortness vi brevity. Trong khi shortness có thdùng cho cvt lý và thi gian, thì brevity chdùng cho thi gian hoc ssúc tích trong ngôn ngữ (ví dụ: brevity of speech). Brevity thường mang sc thái tích cc (gn gàng, súc tích), còn shortness có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc (thiếu ht, không đủ). shortness: nhn mnh vào vic "không đủ" hoc "quá ngn" (có thgây bt tin). brevity: nhn mnh vào sự "gn gàng", "ngn gn" (thường là mt ưu đim). Vmt ngpháp, shortness là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt trng thái cthể.

Ý nghĩa

Danh từđộ ngắn

Đặc điểm có chiều cao hoặc chiều dài nhỏ

"The shortness of the table made it impractical for large gatherings."

Độ ngắn của chiếc bàn khiến nó không phù hợp cho bữa tiệc lớn.

Danh từsự ngắn ngủi

Trạng thái diễn ra trong thời gian ngắn hoặc thiếu hụt về thời lượng

"The shortness of the presentation ensured that the audience remained engaged."

Sự ngắn ngủi của cuộc họp cho phép mọi người nhanh chóng quay trở lại bàn làm việc.

Danh từsự thiếu hụt

Sự không đủ hoặc thiếu một phẩm chất, nguồn lực hoặc số lượng cụ thể

"The project was delayed due to a shortness of funding."

Dự án thất bại do sự thiếu hụt về kinh phí và nhân lực.

Danh từsự khó thở

Một tình trạng y tế đặc trưng bởi việc khó hít thở hoặc thiếu oxy

"The patient complained of shortness of breath after climbing the stairs."

Bệnh nhân phàn nàn về sự khó thở sau khi leo cầu thang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error