D
Dicread
HomeDictionarySshorten

shorten

làm ngắn lại / rút ngắn
Ngoại động từ
Quá khứ: shortenedPhân từ 2: shortenedV-ing: shortening

shorten được sdng khi mun din đạt vic làm cho mt đối tượng trnên ngn hơn, dù là vmt vt lý (chiu dài) hay tru tượng (thi gian, quy trình). Đim mu cht ca tnày là sthay đổi vkích thước hoc thi lượng để đạt được mt mc đích cthể, chng hn như làm cho thgì đó va vn hơn hoc hiu quhơn. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln shorten vi abbreviate hoc curtail. Mc dù cba đều có thdch là "rút ngn" trong tiếng Vit, nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau: shorten: Dùng cho chiu dài vt lý (như qun áo, si dây) hoc thi gian (như knghỉ, cuc hp). Ví dụ: shorten a dress (lên gu váy) hoc shorten the working day (rút ngn ngày làm vic). abbreviate: Chdùng cho ngôn ngữ, cthlà vic viết tt mt thoc cm từ. Ví dụ: abbreviate "International" to "Int'l". Bn không thdùng abbreviate cho mt chiếc qun hay mt khong thi gian. curtail: Mang sc thái tiêu cc hơn, thường là ct gim hoc hn chế mt hot động, quyn li hoc chi tiêu mt cách cưỡng ép. Ví dụ: curtail spending (ct gim chi tiêu). Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Vit, chúng ta có nhiu cách nói tùy theo đối tượng như "lên gu", "ct ngn", "rút ngn". Khi dch sang tiếng Anh, shorten là mt tbao quát cho tt ccác hành động này. Khi nói vqun áo: Thay vì dùng cut (ct), hãy dùng shorten để chvic điu chnh độ dài cho phù hp vi người mc. Khi nói vthi gian: shorten nhn mnh vào vic gim bt tng thi lượng ca mt skin. Tnày là mt ngoi động từ (transitive verb), vì vy nó thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp. Ví dụ: The tailor shortened the trousers (Thmay đã làm ngn li chiếc qun). Trong trường hp đóng vai trò là ni động từ, nó mô ttrng thái tngn li, ví dụ: The days shorten in winter (Nhng ngày ngn li vào mùa đông).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ngắn lại
[~ something]

Làm cho cái gì đó ngắn hơn về chiều dài, khoảng cách hoặc thời gian

"The tailor had to shorten the trousers by two inches."

Thợ may đã phải lên gấu chiếc quần ngắn lại hai inch.

Ngoại động từrút ngắn
[~ something]

Giảm bớt lượng thời gian mà một việc gì đó kéo dài hoặc cần để hoàn thành

"We decided to shorten the meeting to thirty minutes to save time."

Chúng tôi quyết định rút ngắn cuộc họp xuống còn ba mươi phút để tiết kiệm thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error