D
Dicread
HomeDictionarySsummarize

summarize

tóm tắt / tóm lược
Ngoại động từ
Quá khứ: summarizedPhân từ 2: summarizedV-ing: summarizing

summarize được sdng khi bn mun trình bày li mt ni dung dài mt cách ngn gn, chgili nhng ý chính và loi bcác chi tiết phụ. Mc tiêu ca hành động này là giúp người nghe hoc người đọc nm bt nhanh chóng ct lõi ca vn đề mà không cn đọc toàn bvăn bn gc. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi summarize mà người hc tiếng Vit cn lưu ý: summarize tp trung vào vic tóm lược các đim chính ca mt câu chuyn, bài báo hoc cuc hp. Ví dụ: summarize the plot of a movie (tóm tt ct truyn ca mt bphim). outline thiên vvic lp dàn ý hoc phác tho cu trúc, thường được dùng trước khi viết chi tiết hoc để trình bày khung sườn ca mt kế hoch. abstract thường được dùng trong văn phong hc thut để chbn tóm tt ngn gn ở đầu mt bài lun văn hoc nghiên cu khoa hc. Lưu ý vcách dùng Khi sdng summarize, hãy chú ý rng kết quca hành động này phi là mt phiên bn cô đọng nhưng vn đảm bo tính chính xác ca ni dung gc. Tránh nhm ln vi vic din đạt li (paraphrase), vì paraphrase là viết li mt câu hoc đon văn bng tngkhác nhưng vn ginguyên độ chi tiết, trong khi summarize bt buc phi làm ngn li. Đúng: Can you summarize the main points of the meeting? (Bn có thtóm tt các đim chính ca cuc hp không?) Sai: Sdng summarize khi bn thc cht đang mun gii thích chi tiết hơn vmt khái nim.

Ý nghĩa

Ngoại động từtóm tắt
[~ something]

Đưa ra một bản trình bày ngắn gọn về các điểm chính của một điều gì đó, lược bỏ những chi tiết không cần thiết

"Please summarize the main arguments of the report in one paragraph."

Vui lòng tóm tắt các luận điểm chính của bản báo cáo trong một đoạn văn.

Ngoại động từtóm lược
[~ something for someone]

Trình bày một phiên bản cô đọng của một văn bản hoặc bài phát biểu cho người khác để họ nhanh chóng nắm bắt được nội dung

"The assistant will summarize the meeting minutes for the executive board."

Trợ lý sẽ tóm lược biên bản cuộc họp cho ban điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error