D
Dicread
HomeDictionaryAabbreviate

abbreviate

viết tắt / rút ngắn
Ngoại động từ
Quá khứ: abbreviatedPhân từ 2: abbreviatedV-ing: abbreviating

abbreviate được sdng khi bn mun làm cho mt thoc mt cm tngn li bng cách lược bcác chcái, thường là để to ra mt dng viết tt chính thc. Đim mu cht ca abbreviate là vic to ra mt ký hiu hoc mt tngn hơn nhưng vn ginguyên ý nghĩa gc, thường thy trong các văn bn hành chính, khoa hc hoc ghi chú nhanh. Ví dụ, vic chuyn January thành Jan. là mt hành động abbreviate. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln abbreviate vi shorten hoc truncate. Mc dù cba đều có nghĩa là làm ngn li, nhưng ngcnh sdng rt khác nhau: abbreviate: Tp trung vào vic viết tt các thoc cm ttheo quy ước (ví dụ: etc. cho et cetera). shorten: Mang nghĩa rng hơn, dùng cho cchiu dài vt lý (ct ngn mt si dây) hoc thi gian (rút ngn mt cuc hp). Khi dùng cho văn bn, shorten thường là lược bbt ni dung để bài viết súc tích hơn, thay vì chthay đổi cách viết ca mt từ. truncate: Thường dùng trong kthut hoc tin hc, mang nghĩa ct bmt phn cui ca dliu hoc mt chui ký tmt cách đột ngt, đôi khi làm mt đi thông tin quan trng. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, cabbreviate và shorten đều có thdch là "rút ngn", nhưng bn cn cn trng để không dùng sai ngcnh. Nếu bn đang nói vvic lược bchcái để to tviết tt, hãy dùng abbreviate. Nếu bn nói vvic làm cho mt bài phát biu ngn li để kp thi gian, hãy dùng shorten. Đúng: The word "Doctor" is often abbreviated to "Dr." (Từ "Doctor" thường được viết tt thành "Dr.") Sai: I need to abbreviate my speech because I only have five minutes. (Trong trường hp này, phi dùng shorten vì bn đang rút ngn ni dung bài nói, không phi viết tt mt tcthể). Vmt ngpháp, abbreviate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng nào đang brút ngn hoc viết tt.

Ý nghĩa

Ngoại động từviết tắt
[~ something]

Rút ngắn một từ hoặc cụm từ bằng cách lược bỏ một số chữ cái

"Please abbreviate the state names to two letters."

Vui lòng viết tắt tên các tiểu bang thành hai chữ cái.

Ngoại động từrút ngắn
[~ something]

Làm cho một văn bản, bài phát biểu hoặc một tác phẩm viết ngắn hơn bằng cách lược bỏ các phần của nó

"The editor had to abbreviate the long article to fit the page."

Biên tập viên đã phải rút ngắn bài báo dài để vừa với trang giấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error