D
Dicread
HomeDictionaryTtruncate

truncate

cắt ngắn
Ngoại động từ

truncate mang sc thái kthut và chính xác, mô thành động làm ngn mt đối tượng bng cách ct bmt phncui hoc đầu, thay vì tóm tt hay rút gn ni dung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ct ngn" hoc "ct bphn đuôi". Đim khác bit ct lõi là truncate không quan tâm đến vic bo toàn ý nghĩa hay giá trca phn bct, mà chtp trung vào vic gii hn độ dài để phù hp vi mt khuôn khnht định.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ truncate vi summarize hoc abbreviate để tránh dùng sai ngcnh:

truncate: Ct bmt phn vt lý hoc dliu mt cách cơ hc. Ví dụ: Mt chui ký tquá dài bct ngn để hin thva trong mt ô ca bng dliu.
summarize: Tóm tt li ni dung chính, vn ginguyên ý nghĩa ct lõi ca toàn bvăn bn.
abbreviate: Viết tt mt thoc cm ttheo quy ước (ví dụ: January thành Jan).

Mt sai lm phbiến là sdng truncate khi mun nói vvic rút ngn mt bài viết để làm cho nó súc tích hơn. Trong trường hp đó, hãy dùng shorten hoc condense. truncate chnên dùng khi bn thc sự "cht đứt" mt phn ca đối tượng.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong lĩnh vc công nghthông tin và toán hc, truncate là mt thut ngchuyên môn. Khi nói vsthp phân, truncate nghĩa là loi bcác chssau du phy mà không thc hin làm tròn (rounding).

Ví dụ đúng: The system truncates the file name if it exceeds 255 characters (Hthng sct ngn tên tp nếu nó vượt quá 255 ký tự).
Ví dsai: I truncated the story to make it more interesting (Tôi đã ct ngn câu chuyn để làm nó thú vhơn) $\rightarrow$ Nên dùng shortened hoc edited vì vic ct bngu nhiên mt phn câu chuyn slàm mt đi tính logic, không ging như vic ct ngn mt chui dliu.

Đặc đim ngpháp

truncate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chrõ đối tượng bct ngn. Tnày thường được dùng trong thchủ động trong các tài liu kthut hoc thbị động khi mô ttrng thái ca dliu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt ngắn
[~ something]

Làm ngắn một thứ gì đó bằng cách cắt bỏ phần đầu hoặc phần cuối

The editor had to truncate the article to fit the page layout.

Biên tập viên đã phải cắt ngắn bài báo để phù hợp với bố cục trang.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error