D
Dicread
HomeDictionaryDdiminutive

diminutive

nhỏ bé / từ giảm nhẹ

/dəˈmɪn.jə.tɪv/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: diminutives

diminutive thường được dùng để mô tmt người hoc mt vt có kích thước nhhơn nhiu so vi mc bình thường. So vi tsmall (nhỏ) mang tính trung lp, diminutive mang sc thái nhn mnh hơn vào snhbé, đôi khi gi lên cm giác dthương hoc gây ngc nhiên vì kích thước khiêm tn. Sc thái sdng và phân bit Trong giao tiếp, khi dùng diminutive để nói vcon người, tnày thường mang tính mô tkhách quan hoc trìu mến, thay vì mang nghĩa tiêu cc. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi tiny (tí hon) vn nhn mnh vào scc knhỏ, trong khi diminutive thường dùng để so sánh mt đối tượng vi tiêu chun thông thường ca loài hoc nhóm đó. Ví dụ: a diminutive figure (mt dáng người nhnhn). Khía cnh ngôn nghc Trong ngpháp và ngôn nghc, diminutive không chnói vkích thước mà còn chmt hình thái từ (tgim nhẹ) được to ra để biu thsnhbé, sthân mt hoc đôi khi là scoi thường. Ví dụ: Trong tiếng Anh, vic thêm hu t-let vào booklet (cun sách nhỏ) hoc -y vào doggy (chú chó nhỏ/đáng yêu) chính là cách to ra mt diminutive. Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các tbtrnhư "nhỏ", "xíu", "tí" hoc các tláy để đạt được hiu qutương tự, thay vì thay đổi cu trúc tvng mt cách hthng như các ngôn ngphương Tây.

Countable when referring to a specific linguistic suffix or word form (a diminutive). Uncountable when used as an adjective to describe a quality of size.

Ý nghĩa

Tính từnhỏ bé

Cực kỳ hoặc nhỏ một cách bất thường

"The diminutive gymnast was able to curl into a tight ball effortlessly."

Vận động viên thể dục dụng cụ nhỏ bé có thể cuộn tròn thành một quả bóng chặt chẽ một cách dễ dàng.

Danh từtừ giảm nhẹ

Một dạng của từ được dùng để truyền tải sự nhỏ bé, sự yêu mến hoặc sự không quan trọng

"In English, adding "-y" to the end of a word often creates a diminutive, such as 'doggy'."

Trong tiếng Anh, việc thêm đuôi `-y` vào cuối một từ thường tạo ra một từ giảm nhẹ, ví dụ như `doggy`.

Ví dụ

The diminutive kitten fit easily inside the small cardboard box.

Chú mèo con nhỏ bé nằm gọn gàng bên trong chiếc hộp các-tông nhỏ.

The linguist explained how the diminutive changes the tone of the noun.

Nhà ngôn ngữ học đã giải thích cách mà từ giảm nhẹ làm thay đổi sắc thái của danh từ.

Bối cảnh văn hóa

Phép màu ngôn ngca tgim nh
The Linguistic Magic of the Diminutive

Từ nguyên

Bt ngun ttgim nhtrong tiếng La-tinh, tdiminutivus, xut phát tdiminuere có nghĩa là làm gim hoc làm cho nhhơn, được cu thành tde- nghĩa là ra xa và minuere nghĩa là làm gim bt. Tgc này đã phát trin thông qua tiếng Pháp trung ctrước khi gia nhp tiếng Anh vào cui thế kỷ 16 để mô tckích thước vt lý và các sa đổi vngôn ngữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error