D
Dicread
HomeDictionarySshortfall

shortfall

sự thiếu hụt / sự không đạt mức
Danh từ
Số nhiều: shortfalls

shortfall thường được dùng để chmt khong trng hoc sthiếu ht vmt slượng, đặc bit là trong các bi cnh tài chính, ngân sách hoc ngun cung cp tài nguyên. Đim mu cht ca tnày là sso sánh gia con sthc tế đạt được và con smc tiêu hoc con scn thiết. Khi mt giá trthc tế thp hơn mc kvng, khong chênh lch đó chính là shortfall.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln shortfall vi shortage hoc deficit. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là "sthiếu ht", nhưng cách dùng rt khác nhau:

shortfall nhn mnh vào vic không đạt được mt mc tiêu hoc mt con scthể đã định trước. Ví dụ, nếu bn đặt mc tiêu tiết kim 100 triu nhưng chcó 80 triu, thì 20 triu bthiếu chính là mt shortfall.
shortage dùng để chtình trng khan hiếm ca mt loi hàng hóa hoc tài nguyên trong mt khu vc hoc thi đim (ví dụ: water shortage - thiếu nước, labor shortage - thiếu ht lao động). Nó không nht thiết phi gn vi mt con smc tiêu cthmà là sthiếu ht nói chung.
deficit thường dùng trong kinh tế hc để chsthâm ht ngân sách (chi nhiu hơn thu). Trong khi shortfall tp trung vào vic "không đạt ti mc cn thiết", thì deficit tp trung vào trng tháim" ca tài khon.

Cách sdng trong thc tế

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn cách dch linh hot để tránh bcng nhc:

Khi nói vtin bc hoc ngân sách: Dùng "sthâm ht" hoc "khon thiếu ht".
Khi nói vhiu sut, kết quhoc tiêu chun: Dùng "skhông đạt mc" hoc "sst gim".

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: a budget shortfall (mt sthâm ht ngân sách) - dùng khi stin hin có không đủ để chi trcho kế hoch.
Sai: a shortfall of water (nên dùng a shortage of water) - vì nước là tài nguyên thiên nhiên, không phi là mt mc tiêu sliu cn đạt được.

Vmt ngpháp, shortfall là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các tính tnhư significant (đáng kể), severe (nghiêm trng) hoc slight (nhẹ).

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hụt

Một khoản thâm hụt về số tiền, nguồn lực hoặc vật tư cần thiết

The company faced a significant budget shortfall after the market crashed.

Công ty đã đối mặt với sự thiếu hụt ngân sách đáng kể sau khi thị trường sụp đổ.

Danh từsự không đạt mức

Việc không đạt được một mức độ, tiêu chuẩn hoặc mục tiêu dự kiến cụ thể

There was a shortfall in the number of applicants for the scholarship this year.

Có một sự thiếu hụt về số lượng ứng viên cho học bổng năm nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error