D
Dicread
HomeDictionaryCcurt

curt

cộc lốc
Tính từ
So sánh hơn: curterSo sánh nhất: curtest

Tnày mô tmt kiu ngn gn đặc bit, mang li cm giác như mt "cú tát" vmt giao tiếp. Đây không đơn thun là ssúc tích vì mc đích hiu quả, mà là vic cố ý lược bcác quy tc lch sự để biu thskhó chu, thái độ btrên hoc mong mun kết thúc cuc trò chuyn ngay lp tc. Nó mang mt năng lượng sc lnh và gay gt. Trong khi mt người nói năng súc tích được xem là làm vic hiu quả, thì mt người cc lc li bcoi là thù địch. Tnày thường được dùng nht trong các môi trường chuyên nghip hoc trang trng, nơi mà nhng li xã giao thông thường vn được kvng bng nhiên bloi bmt cách đột ngt và gây sc, khiến người tiếp nhn cm thy bcoi thường hoc bkhin trách.

Ý nghĩa

Tính từcộc lốc

thô lỗ, ngắn gọn một cách đột ngột trong lời nói hoặc thái độ

"His reply was curt and dismissive."

Câu trả lời của anh ấy cộc lốc và đầy vẻ gạt bỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error