D
Dicread
HomeDictionaryNniche

niche

thị trường ngách / vị trí phù hợp / hốc tường / ngách sinh thái / đặc thù / định vị ngách
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: niches

niche là mt từ đa nghĩa, thường được sdng để mô tmt vtrí hoc mt phân khúc đặc thù, va vn vi mt đối tượng hoc mc đích cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "ngách", "vtrí phù hp" hoc "hc tường". Sc thái sdng trong kinh doanh và đời sng Trong lĩnh vc kinh tế, niche (thường gp trong cm niche market) dùng để chmt phân khúc thtrường nhỏ, chuyên bit, nơi doanh nghip tp trung vào mt nhóm khách hàng có nhu cu rt cththay vì nhm đến thtrường đại chúng. Điu này tương tnhư khái nim "thtrường ngách" trong tiếng Vit. Khi nói vsnghip hoc cuc sng, niche ám chmt vtrí, vai trò hoc công vic mà mt người cm thy mình hoàn toàn phù hp và có thphát huy ti đa khnăng. Ví dụ, khi ai đó nói họ đã "found their niche", nghĩa là họ đã tìm thy "chỗ đứng" hoc "lsng" ca mình. Phân bit vi các khái nim tương t Cn phân bit niche vi gap (khong trng). Trong khi gap thường chmt sthiếu ht cn được lp đầy (ví dụ: market gap - khong trng thtrường), thì niche nhn mnh vào schuyên bit hóa và tính tương thích cao. Trong kiến trúc, niche đơn thun là mt hc tường nhỏ để đặt đồ trang trí. Đây là nghĩa đen và ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày so vi các nghĩa bóng vkinh doanh và snghip. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh tva có thể đóng vai trò như mt tính tkhi đứng trước mt danh tkhác (ví dụ: niche product - sn phm đặc thù/sn phm ngách).

Ý nghĩa

Danh từthị trường ngách

Một phân khúc chuyên biệt của thị trường dành cho một loại sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

"The company found a profitable niche in organic pet food."

Công ty đã tìm thấy một thị trường ngách có lợi nhuận trong lĩnh vực thực phẩm hữu cơ cho thú cưng.

Danh từvị trí phù hợp

Một vị trí hoặc vai trò đặc biệt phù hợp với kỹ năng hoặc tính cách của một người

"After years of searching, she finally found her niche as a corporate mediator."

Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng cô ấy đã tìm thấy vị trí phù hợp với mình là một người hòa giải doanh nghiệp.

Danh từhốc tường

Một hốc nông, đặc biệt là hốc trong tường để trưng bày tượng hoặc đồ trang trí

"The antique vase was placed in a small niche in the hallway."

Chiếc bình cổ được đặt trong một hốc tường nhỏ ở hành lang.

Danh từngách sinh thái

Vai trò môi trường cụ thể và mối quan hệ mà một sinh vật có với môi trường xung quanh và các loài khác

"The woodpecker occupies a unique ecological niche in the forest."

Chim gõ kiến chiếm một ngách sinh thái độc đáo trong rừng.

Tính từđặc thù

Chỉ một sản phẩm, dịch vụ hoặc sở thích thu hút một nhóm nhỏ, chuyên biệt trong dân số

"He writes niche blogs about vintage typewriter restoration."

Anh ấy viết các blog đặc thù về việc phục chế máy đánh chữ cổ điển.

Ngoại động từđịnh vị ngách
[~ something]

Đặt một thứ gì đó vào một vị trí hoặc danh mục chuyên biệt hoặc hẹp

"The brand attempted to niche its product for high-end athletes."

Thương hiệu đã cố gắng định vị ngách sản phẩm của mình dành cho các vận động viên cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error