D
Dicread
HomeDictionaryCcompartment

compartment

ngăn
[C] Đếm được
Số nhiều: compartments

compartment dùng để chmt không gian nhỏ, riêng bit được chia ra tmt vt thhoc mt khu vc ln hơn. Đim mu cht ca tnày là sphân chia vt lý rõ ràng, thường có vách ngăn hoc ranh gii xác định để tchc đồ đạc mt cách ngăn np. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà compartment có thể được dch là "ngăn", "khoang" hoc "phòng nhỏ".

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong ba bi cnh chính:
Trong phương tin giao thông: Dùng để chcác khoang hành khách hoc ngăn cha đồ. Ví dụ, overhead compartment là ngăn đựng hành lý phía trên đầu trong máy bay hoc tàu ha.
Trong đồ gia dng và thiết bị: Dùng để chcác ngăn nhtrong tủ, hp hoc máy móc. Ví dụ, battery compartment là ngăn cha pin ca mt thiết bị đin tử.
Trong sinh hc: Dùng để chcác khoang tế bào hoc các vùng bit lp trong cơ thsinh vt.

Khi so sánh vi section, compartment nhn mnh vào tính cht "đóng kín" hoc "có vách ngăn", trong khi section chỉ đơn thun là mt phn ca mt tng thvà không nht thiết phi có ranh gii vt lý cng nhc. Ví dụ, mt tbáo có nhiu section (mc/phn), nhưng mt chiếc vali có nhiu compartment (ngăn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia compartment và room. Hãy nhrng room là mt căn phòng đủ ln để người ta đi vào và sinh hot, còn compartment thường là mt không gian nhhơn, dùng để cha đồ hoc là mt đơn vchia nhtrong mt cu trúc ln.

Sai: The battery room is empty. (Khi mun nói ngăn cha pin ca điu khin txa).
✅ Đúng: The battery compartment is empty.

Vmt ngpháp, compartment là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng ngăn mà bn đang đề cp đến.

Countable when referring to a physical divided space, such as a luggage compartment or a drawer.

Ý nghĩa

Danh từngăn

Một phần hoặc khu vực riêng biệt của một không gian hoặc vật chứa lớn hơn

The glove compartment in the car is full of maps.

Ngăn đựng găng tay trong xe ô tô chứa đầy bản đồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error