D
Dicread
HomeDictionaryCconsolidation

consolidation

sự hợp nhất / sự củng cố / sự hợp nhất nợ / sự kết chặt
Danh từ

consolidation mang ý nghĩa ct lõi là vic làm cho mt thgì đó trnên vng chc, thng nht hoc cht chhơn. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái trong kinh doanh và qun tr Trong môi trường doanh nghip, consolidation thường dùng để chvic sáp nhp nhiu công ty hoc bphn thành mt thc thduy nht nhm tăng hiu quvn hành hoc gim chi phí. Nó khác vi merger (sáp nhp) ở chconsolidation nhn mnh vào kết qucui cùng là mt hthng tinh gn và thng nht hơn. Ví dụ: market consolidation (shp nht thtrường). Sc thái trong tài chính và quyn lc Khi nói vnnn, consolidation (như trong debt consolidation) là vic gp nhiu khon nnhthành mt khon nln duy nht để dqun lý và gim lãi sut. Khi nói vquyn lc, tnày mô tquá trình cng cvthế để không blung lay. Ví dụ: consolidation of power (cng cquyn lc). Sc thái trong kthut và địa cht Trong lĩnh vc xây dng hoc địa cht, consolidation không mang nghĩa hp nht mà là snén cht. Đây là quá trình gim thtích ca đất hoc vt liu dưới tác động ca áp lc, khiến cu trúc trnên đặc hơn. Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit rõ gia consolidation (scng cố/hp nht) và consolation (sani). Hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Vic nhm ln gia hai tnày là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh. I need some consolidation after the loss (Sai) I need some consolation after the loss (Đúng - Tôi cn sani sau mt mát)

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Hành động hoặc quá trình kết hợp nhiều thứ thành một thể thống nhất, hiệu quả hoặc mạch lạc hơn

"The consolidation of various small departments into one central office improved efficiency."

Việc hợp nhất nhiều phòng ban nhỏ thành một văn phòng trung tâm đã cải thiện hiệu quả làm việc.

Danh từsự củng cố

Quá trình làm cho một vị trí, quyền lực hoặc địa vị trở nên an toàn và ổn định hơn

"The new president spent his first year in office focusing on the consolidation of his power."

Vị tân tổng thống đã dành năm đầu tiên tại nhiệm để tập trung vào việc củng cố quyền lực của mình.

Danh từsự hợp nhất nợ

Quá trình kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn

"Debt consolidation can help individuals manage their monthly payments more effectively."

Hợp nhất nợ có thể giúp các cá nhân quản lý các khoản thanh toán hàng tháng hiệu quả hơn.

Danh từsự kết chặt

Quá trình mà các trầm tích rời rạc bị nén và cứng lại thành đá rắn theo thời gian

"Geologists studied the consolidation of the seabed layers to determine the age of the strata."

Các nhà địa chất đã nghiên cứu sự kết chặt của các lớp đáy biển để xác định tuổi của các địa tầng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error