D
Dicread
HomeDictionaryGgasket

gasket

gioăng
Danh từ
Số nhiều: gaskets

gasket là mt thut ngkthut chuyên dng dùng để chcác loi vòng đệm hoc gioăng làm kín. Đim mu cht ca gasket là khnăng biến dng để lp đầy các khong hgia hai bmt cng, từ đó ngăn chn srò rca cht lng hoc cht khí dưới áp sut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gioăng" hoc "vòng đệm", tùy thuc vào vùng min và chuyên ngành cơ khí cthể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ gasket vi seal (pht/vòng seal). Mc dù chai đều dùng để ngăn rò rỉ, nhưng có skhác bit vbn cht vn hành:

gasket thường được sdng cho các bmt tĩnh, không chuyn động tương đối vi nhau (ví dụ: gioăng np máy, gioăng mt bích đườngng).
seal thường được dùng cho các bphn chuyn động, như trc quay hoc piston (ví dụ: pht du).

Mt sai lm phbiến là sdng gasket cho mi loi vt liu làm kín. Hãy nhrng gasket luôn ám chmt miếng vt liu (thường là cao su, kim loi mm hoc amiăng) được kp cht gia hai bmt.

Ngcnh sdng và ví d

Trong thc tế, gasket xut hin phbiến trong bo trì ô tô, hthng đườngng công nghip và thiết bgia dng. Khi mô tvic hng hóc, người ta thường dùng cm tblown gasket để chvic gioăng bcháy hoc brách, dn đến rò rỉ.

Đúng: The head gasket is leaking. (Gioăng np máy đang brò rỉ.)
Sai: Sdng gasket để chmt vòng đệm cho trc quay đang xoay tc độ cao (trong trường hp này phi dùng seal).

Vmt ngpháp, gasket là mt danh từ đếm được. Khi nói vvt liu làm gioăng nói chung, bn có thdùng dng số ít hoc snhiu tùy vào slượng chi tiết thc tế trong hthng cơ khí đó.

Ý nghĩa

Danh từgioăng

Một vòng đệm cơ khí bao gồm một miếng cao su, kim loại hoặc vật liệu đàn hồi khác được tạo hình để ngăn rò rỉ giữa hai bề mặt tiếp xúc

The mechanic replaced the head gasket to stop the engine from leaking oil.

Thợ cơ khí đã thay gioăng nắp máy để ngăn động cơ bị rò rỉ dầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error