D
Dicread
HomeDictionaryGgasket

gasket

gioăng mặt máy / gioăng cao su
Danh từ
Số nhiều: gaskets

Ý nghĩa

Danh từgioăng mặt máy

Một vòng đệm cơ khí lấp đầy khoảng trống giữa hai bề mặt tiếp xúc để ngăn rò rỉ chất lỏng hoặc khí

"The mechanic replaced the head gasket to stop the engine from leaking oil."

Thợ cơ khí đã thay gioăng mặt máy để ngăn động cơ bị rò rỉ dầu.

gioăng cao su

Một vòng hoặc dải cao su hoặc vật liệu linh hoạt khác được sử dụng để làm cho mối nối kín khí hoặc kín nước

Gioăng cửa sổ đã bị mục theo thời gian, khiến nước mưa thấm vào trong cabin xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error