D
Dicread
HomeDictionaryOooze

ooze

rỉ ra / toát ra / bùn mịn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: oozedPhân từ 2: oozedV-ing: oozing

ooze mô tmt chuyn động chm chp, ttn ca cht lng hoc cht bán lng, thường là thông qua nhng khe hnhhoc lli ti. Đim mu cht ca tnày là schm chp và độ nht cao, to cm giác cht lng không chy xiết mà rra mt cách ttừ. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi dùng cho cht lng vt lý, ooze gi lên hìnhnh nhng cht đặc như bùn, nha cây, hoc máu rra tvết thương. Nó khác vi flow (chy) vn mang tính cht lưu thông mnh mhơn, hoc leak (rò rỉ) thường ám chscngoài ý mun tmt vt cha bhng. Ở nghĩa bóng, ooze được dùng để mô tmt đặc đim tính cách hoc cm xúc hin rõ ra bên ngoài mt cách tnhiên và mnh mẽ, dù người đó không cgng phô trương. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "toát ra" hoc "tràn ngp". Ví dụ: ooze confidence (toát lên sttin) Ví dụ: ooze charm (tràn đầy sc quyến rũ) Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit gia ooze khi là động từ (hành động rra) và khi là danh từ (cht bùn ly, cht nhy). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta chn từ "rỉ", "tiết" hoc "toát" để đảm bo stnhiên. Không dùng ooze cho các cht lng loãng chy nhanh như nước trong vòi. Dùng ooze cho nhng thứ đặc và chm như mt ong hoc bùn. Vmt ngpháp, ooze có thể đóng vai trò là cni động tvà ngoi động từ, nhưng phbiến nht là mô ttrng thái tthân ca cht lng.

Ý nghĩa

Nội động từrỉ ra
[~ from something][~ out of something]

Chảy hoặc rò rỉ chậm chạp qua những lỗ nhỏ hoặc lỗ chân lông

"Blood began to ooze from the wound."

Máu bắt đầu rỉ ra từ vết thương.

Ngoại động từtoát ra
[~ something]

Thể hiện hoặc tỏa ra một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể một cách mạnh mẽ

"She seemed to ooze confidence during the interview."

Cô ấy dường như toát ra sự tự tin trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từbùn mịn

Một lớp trầm tích dày, mềm, bùn đất từ sét hoặc chất hữu cơ tìm thấy ở đáy một vùng nước

"The boat's anchor sank deep into the grey ooze of the seabed."

Mỏ neo của con thuyền chìm sâu vào lớp bùn mịn màu xám của đáy biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error