D
Dicread
HomeDictionaryEexudation

exudation

sự rỉ ra / dịch tiết
Danh từ
Số nhiều: exudations

exudation mô tmt quá trình vt lý hoc sinh hc khi mt cht lng thoát ra ngoài thông qua các lnhỏ, màng hoc bmt mt cách chm rãi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "srra" (khi nói vthc vt hoc vt liu) hoc "dch tiết" (khi nói vy khoa). Đim mu cht ca exudation là svn động thụ động hoc tnhiên ca cht lng, không phi là sbài tiết chủ động thông qua mt hthngng dn phc tp.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc sinh hc thc vt, exudation thường dùng để chhin tượng nha cây hoc tinh du rra tvcây hoc lá. Ví dụ, khi mt thân cây btn thương, nha cây rra để tcha lành vết thương. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "srra".

Trong y khoa, exudation dùng để chsthoát dch tmch máu hoc mô vào các khoang cơ thhoc ra bmt da, thường xy ra trong quá trình viêm nhim. Lúc này, cht lng đó được gi là "dch tiết". Cn phân bit rõ exudation (dch tiết do viêm, cha nhiu protein) vi transudation (dch thm, thường do áp sut thy tĩnh và cha ít protein hơn).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln exudation vi secretion (sbài tiết). Trong khi secretion là mt quá trình chủ động ca các tuyến (như tuyến mhôi hay tuyến nước bt), thì exudation li là srò rthụ động qua các khe hhoc màng lc.

Sdng exudation để nói vvic tuyến nước bt tiết ra nước bt.
Sdng exudation để nói vdch rra tmt vết loét trên da.

Đặc đim ngpháp

exudation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt loi dch tiết cthtrong các báo cáo y khoa.

Ý nghĩa

Danh từsự rỉ ra

Quá trình một chất rỉ ra chậm rãi từ một lỗ hoặc khe hở trong một sinh vật sinh học hoặc vật liệu

The exudation of resin from the pine tree creates a sticky residue on the bark.

Sự rỉ nhựa từ cây thông tạo ra một lớp cặn dính trên vỏ cây.

Danh từdịch tiết

Một chất được bài tiết hoặc rỉ ra từ một vết thương, vết loét hoặc cơ quan, thường là kết quả của quá trình viêm

The doctor examined the clear exudation leaking from the surgical incision to check for infection.

Bác sĩ đã kiểm tra chất dịch tiết trong suốt rò rỉ từ vết mổ để kiểm tra xem có bị nhiễm trùng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error