D
Dicread
HomeDictionaryEeffluence

effluence

sự tuôn ra / chất thải lỏng
Danh từ

effluence mang sc thái trang trng và mang tính kthut cao, thường được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo môi trường hoc địa cht. Tnày mô thành động cht lng hoc cht khí thoát ra tmt ngun cthể. Khi nói vstuôn ra tnhiên, nó gi lên hìnhnh mt dòng chy liên tc và ổn định, ví dnhư dòng dung nham tming núi la.

Tuy nhiên, trong bi cnh hin đại, effluence thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chcht thi lng, đặc bit là nước thi công nghip hoc hóa cht độc hi xra môi trường. Người hc cn phân bit rõ gia effluence (nhn mnh vào quá trình chy ra hoc bn cht ca cht thi) và effluent (thường được dùng như mt danh từ đếm được để chchính nhng dòng nước thi cthể).

Ý nghĩa

Danh từsự tuôn ra

Hành động hoặc quá trình chảy ra ngoài, đặc biệt là đối với chất lỏng hoặc chất khí

The steady effluence of lava from the volcano created a new landmass.

Sự tuôn ra đều đặn của dung nham từ núi lửa đã tạo nên một vùng đất mới.

Danh từchất thải lỏng

Một chất chảy ra từ một nguồn, thường là chất thải hoặc nước cống xả vào sông hoặc biển

The environmental agency monitored the industrial effluence entering the stream to ensure it met safety standards.

Cơ quan môi trường đã giám sát chất thải công nghiệp chảy vào dòng suối để đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error