D
Dicread
HomeDictionaryPpercolate

percolate

thấm qua / lan truyền / pha cà phê
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: percolatedPhân từ 2: percolatedV-ing: percolating

percolate mô tmt quá trình chuyn động chm, ttvà len li qua các khe hhoc các lp vt cht. Trong bi cnh vt lý, nó gi lên hìnhnh cht lng thm qua mt bmt xp hoc các ht nhỏ, tương tnhư cách nước thm qua đất hoc cách pha cà phê nhgit. Đim mu cht ở đây là svn động không tc thi mà din ra theo tng giai đon, đòi hi thi gian để xuyên qua các rào cn.

Sc thái nghĩa bóng và slan truyn

Khi được dùng vi nghĩa bóng, percolate din tvic mt ý tưởng, mt tin đồn hoc mt cm xúc dn dn được tiếp nhn và thu hiu bi mt nhóm người. Khác vi spread (lan truyn) thường mang tính nhanh chóng và din rng, percolate nhn mnh vào quá trình "thm" dn, nơi thông tin len li qua tng tng lp ca mt tchc hoc cng đồng cho đến khi mi người đều nhn ra.

Ví dụ: Mt ý tưởng mi có thpercolate trong tâm trí mt người trước khi hthc sự đưa ra quyết định.
Ví dụ: Tin tc vsthay đổi nhân spercolate qua các phòng ban trước khi thông báo chính thc được đưa ra.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit percolate vi filter. Mc dù chai đều có nghĩa là lc hoc thm qua, nhưng filter thường nhn mnh vào vic loi bcác tp cht để làm sch, trong khi percolate tp trung vào chính hành động di chuyn chm chp xuyên qua mt môi trường vt cht.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thm" cho nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, percolate mang sc thái kthut và chi tiết hơn vcơ chế di chuyn qua các lrng. Nếu bn mun nói vvic nước thm vào vi mt cách nhanh chóng, hãy dùng absorb thay vì percolate.

Vmt ngpháp, percolate là mt ni động tkhi mô tslan truyn hoc thm qua, nhưng có thể đóng vai trò ngoi động ttrong bi cnh pha cà phê (ví dụ: percolate the coffee).

Ý nghĩa

Nội động từthấm qua
[~ through something]

Lọc dần dần qua một bề mặt hoặc chất xốp

Water began to percolate through the limestone layers.

Nước bắt đầu thấm qua các lớp đá vôi.

Nội động từlan truyền
[~ through something]

Lan dần trong một nhóm người hoặc một hệ thống cho đến khi được biết đến hoặc chấp nhận rộng rãi

The news of the merger began to percolate through the office.

Tin tức về vụ sáp nhập bắt đầu lan truyền khắp văn phòng.

Ngoại động từpha cà phê
[~ something]

Pha cà phê bằng cách cho nước nóng chảy chậm qua bột cà phê

She used a traditional drip machine to percolate the coffee.

Cô ấy đã sử dụng một máy pha nhỏ giọt truyền thống để pha cà phê.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error