D
Dicread
HomeDictionaryOoverview

overview

tổng quan / tầm nhìn bao quát
Danh từ
Số nhiều: overviews

overview thường được sdng để chmt bn tóm tt ngn gn, tp trung vào nhng đim chính mà không đi sâu vào chi tiết kthut hay cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "tng quan" (trong báo cáo, tài liu) hoc "tm nhìn bao quát" (khi nói vkhông gian vt lý). Skhác bit vngnghĩa Khi dùng trong bi cnh thông tin, overview khác vi summarychsummary thường là bn tóm tt li mt ni dung đã có sn, trong khi overview cung cp mt cái nhìn khái quát để người đọc nm bt được cu trúc hoc phm vi ca vn đề trước khi đi vào chi tiết. Ví dụ, mt chương "Overview" trong sách giáo khoa sgii thiu nhng gì bn shc, còn mt "Summary" ở cui chương stóm lược li nhng gì bn đã hc. Trong bi cnh vt lý, overview mô tmt góc nhìn ttrên cao, cho phép quan sát toàn bmt khu vc rng ln. Điu này tương tnhư khái nim "bird's-eye view". Lưu ý vcách dùng Đúng: provide an overview of the project (cung cp mt cái nhìn tng quan vdự án). Đúng: a panoramic overview of the city (mt tm nhìn bao quát toàn thành phố). Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia overview và review. Trong khi overview là cái nhìn khái quát ban đầu, thì review là sxem xét, đánh giá li mt cách chi tiết sau khi svic đã din ra hoc sau khi đã nghiên cu kỹ.

Ý nghĩa

Danh từtổng quan

Một bản tóm tắt chung hoặc một cuộc khảo sát ngắn gọn về một chủ đề nhằm cung cấp sự hiểu biết rộng mà không đi sâu vào chi tiết

"The first chapter provides a comprehensive overview of the historical events leading to the war."

Chương đầu tiên cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về các sự kiện lịch sử dẫn đến cuộc chiến tranh.

Danh từtầm nhìn bao quát

Một góc nhìn từ trên cao xuống một khung cảnh hoặc khu vực từ một điểm quan sát vật lý phía trên

"From the top of the hill, we had a perfect overview of the entire valley."

Từ đỉnh đồi, chúng tôi có một tầm nhìn bao quát hoàn hảo toàn bộ thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error