D
Dicread
HomeDictionaryOoscilloscope

oscilloscope

dao động ký
Danh từ
Số nhiều: oscilloscopes

oscilloscope là mt thiết bị đo lường đin tchuyên dng, cho phép người dùng quan sát trc quan các tín hiu đin dưới dng đồ thsóng. Thay vì chcung cp mt con stĩnh như đồng hvn năng (multimeter), thiết bnày vra sbiến thiên ca đin áp theo thi gian, giúp kthut viên "nhìn thy" được hình dng ca tín hiu. Phân bit vi các thiết bị đo khác Đim khác bit ct lõi gia oscilloscope và multimeter là khnăng phân tích thi gian thc. Trong khi multimeter đo giá trtrung bình hoc giá trtc thi, oscilloscope cho phép phát hin các hin tượng xy ra trong tích tc như nhiu tín hiu, st áp đột ngt hoc đo tn schính xác ca mt chu ksóng. Ví dụ: Để kim tra xem mt ngun đin có ổn định hay không, bn dùng multimeter. Nhưng để xem tín hiu âm thanh hoc xung nhp ca vi xlý trông như thế nào, bn bt buc phi dùng oscilloscope. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "dao động ký". Đây là mt thut ngkthut chính xác. Người hc cn tránh nhm ln vi các loi máy đo phổ (spectrum analyzer), vì oscilloscope hin thmin thi gian (time domain), còn máy đo phhin thmin tn số (frequency domain). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn phong kthut, nó thường đi kèm vi các tính tnhư digital (kthut số) hoc analog (tương tự) để chrõ loi công nghca thiết bị.

Ý nghĩa

Danh từdao động ký

Một thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để hiển thị và phân tích dạng sóng của các tín hiệu điện tử, thường hiển thị sự thay đổi điện áp theo thời gian trên màn hình

"The technician used an oscilloscope to detect the noise in the audio signal."

Kỹ thuật viên đã sử dụng một chiếc dao động ký để xác định nhiễu trong mạch điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error