D
Dicread
HomeDictionarySstethoscope

stethoscope

ống nghe
Danh từ
Số nhiều: stethoscopes

Ý nghĩa

Danh từống nghe

Một dụng cụ y tế được dùng để nghe các âm thanh bên trong cơ thể động vật hoặc con người, thường là tim và phổi

"The doctor placed the stethoscope against the patient's chest to check their heartbeat."

Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân để kiểm tra nhịp tim của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error