D
Dicread
HomeDictionarySstethoscope

stethoscope

ống nghe
Danh từ
Số nhiều: stethoscopes

stethoscope là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chỉ ống nghe, mt công ckhông ththiếu trong thăm khám lâm sàng. Vmt ngnghĩa, tnày mô tmt thiết bdùng để khuếch đại âm thanh ni tng, giúp bác sĩ phát hin các bt thường trong nhp tim hoc tiếng thở. Trong tiếng Vit, chúng ta chcó mt ttươngng duy nht là "ống nghe", nhưng trong tiếng Anh, người hc cn phân bit rõ stethoscope vi các thiết bnghe khác như otoscope (thiết bsoi tai) hoc ophthalmoscope (thiết bsoi đáy mt) để tránh nhm ln khi làm vic trong môi trường y tế.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, stethoscope thường được dùng như mt biu tượng cho nghy hoc schn đoán. Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày chdùng cho thiết by tế chuyên dng. Nếu bn mun nói vvic "nghe" mt cách chung chung hoc sdng các thiết bthu âm khác, tuyt đối không dùng stethoscope.

Đúng: The doctor used a stethoscope to listen to the patient's heart. (Bác sĩ đã sdngng nghe để nghe tim ca bnh nhân.)
Sai: I used a stethoscope to hear the sound from the next room. (Tôi đã dùngng nghe để nghe âm thanh tphòng bên cnh.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng listening device hoc các ttương tự.

Đặc đim ngpháp

stethoscope là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo ta hoc the phía trước, hoc sdngdng snhiu stethoscopes khi đề cp đến nhiu thiết bị. Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là quên mo tnày do trong tiếng Vit không có khái nim tương đương.

Ý nghĩa

Danh từống nghe

Một dụng cụ y tế được sử dụng để nghe các âm thanh bên trong cơ thể động vật hoặc con người, thường là tim và phổi

The doctor placed the stethoscope against the patient's chest to check their heartbeat.

Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân để kiểm tra nhịp tim của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error