D
Dicread
HomeDictionaryAabatement

abatement

sự giảm nhẹ / sự miễn giảm / sự loại bỏ
Danh từ

abatement mang nghĩa chung là sgim bt hoc làm du đi mt điu gì đó vn đangmc độ cao hoc gây khó chu. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái sdng rt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái sdng trong đời sng và môi trường
Trong các ngcnh thông thường, abatement mô tvic gim cường độ ca mt hin tượng tnhiên hoc mt tác động tiêu cc. Ví dụ, khi nói về ô nhim (pollution abatement) hoc tiếngn (noise abatement), tnày nhn mnh vào nlc chủ động để làm gim thiu tác hi. Nó khác vi reduction (sct gim nói chung) ở chabatement thường gn lin vi vic loi bmt điu gì đó gây phin toái hoc có hi.

Sc thái trong lĩnh vc tài chính và pháp lý
Trong kinh tế, abatement thường được dùng để chsmin gim mt khon chi phí hoc thuế mà lra phi trả. Mt ví dụ đin hình là tax abatement (min gim thuế), thường là mt chính sách khuyến khích đầu tư.

Trong lut pháp, tnày có nghĩa chuyên bit là schm dt hoc đình chmt vkin hoc mt sphin toái (nuisance). Đây là mt thut ngkthut, vì vy không nên dùng các tthông thường như stop hay end để thay thế trong các văn bn pháp lý chính thc.

Lưu ý vtvng
Người hc cn phân bit abatement vi mitigation. Trong khi abatement tp trung vào vic làm gim slượng hoc cường độ (làm cho ít đi), thì mitigation tp trung vào vic làm gim mc độ nghiêm trng hoc tác động tiêu cc ca mt hu quả đã xy ra (làm cho nhbt).

Đúng: noise abatement (gim tiếngn để không gây phin).
Đúng: damage mitigation (gim thiu thit hi sau mt tai nn).

Ý nghĩa

Danh từsự giảm nhẹ

Sự cắt giảm hoặc làm giảm đi về số lượng, mức độ hoặc cường độ của một điều gì đó

The abatement of the storm allowed the ships to return to port.

Sự giảm nhẹ của cơn bão đã cho phép các con tàu quay trở lại cảng.

Danh từsự miễn giảm

Sự giảm bớt số tiền thuế, tiền thuê nhà hoặc một khoản thanh toán tương tự mà một người bắt buộc phải trả

The tenant was granted a rent abatement during the building renovations.

Người thuê nhà đã được chấp nhận miễn giảm tiền thuê trong thời gian cải tạo tòa nhà.

Danh từsự loại bỏ

Việc chấm dứt hoặc ngăn chặn một điều gây phiền toái, chẳng hạn như tiếng ồn hoặc chất gây ô nhiễm, thường thông qua hành động pháp lý hoặc chính thức

The city council ordered the abatement of the public nuisance caused by the abandoned warehouse.

Hội đồng thành phố đã ra lệnh loại bỏ sự phiền toái công cộng gây ra bởi nhà kho bị bỏ hoang.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error