D
Dicread
HomeDictionaryMminimize

minimize

giảm thiểu / xem nhẹ / thu nhỏ
Ngoại động từ
V-ing: minimizing

minimize mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên nhnht hoc ít quan trng nht có thể. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, định lượng hoc mang tính tâm lý, thái độ. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh qun lý hoc kthut, minimize thường được dùng để chvic ct gim chi phí, ri ro hoc tn tht xung mc thp nht để ti ưu hóa hiu quả. Ví dụ: minimize the risk (gim thiu ri ro). Điu này khác vi reduce (gim), vì reduce chỉ đơn thun là làm gim đi, còn minimize nhn mnh vào vic đưa vmc ti thiu có thể. Khi nói vthái độ hoc giao tiếp, minimize mang nghĩa tiêu cc hơn, đó là hành động ctình xem nhhoc hthp tm quan trng ca mt vn đề, mt sai lm hoc cm xúc ca người khác để tránh trách nhim hoc làm gim mc độ nghiêm trng. Ví dụ: minimize the impact of the error (xem nhtác động ca sai lm). Trong lĩnh vc công nghthông tin, minimize là mt thut ngchuyên dng để chhành động thu nhmt ca sổ ứng dng xung thanh tác vmà không đóng chương trình đó. Lưu ý vtvng Người hc cn phân bit rõ gia minimize (gim thiu/xem nhẹ) và miniaturize (thu nhkích thước vt lý ca mt thiết bị để làm cho nó gn hơn). Mc dù chai đều liên quan đến vic làm cho "nhỏ đi", nhưng minimize tp trung vào mc độ, slượng hoc giá trị, trong khi miniaturize tp trung vào kích cvt lý ca vt thể. minimize the size of the chip (Nếu ý bn là thiết kế con chip nhhơn vmt vt lý, hãy dùng miniaturize). minimize the cost of production (Gim thiu chi phí sn xut xung mc thp nht).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiảm thiểu
[~ something]

Làm giảm một điều gì đó, đặc biệt là số lượng, mức độ hoặc một tác động tiêu cực, xuống mức thấp nhất có thể

"The company is trying to minimize the risk of financial loss."

Công ty đang cố gắng giảm thiểu rủi ro tổn thất tài chính.

Ngoại động từxem nhẹ
[~ something]

Mô tả hoặc trình bày một điều gì đó như thể nó ít quan trọng, ít nghiêm trọng hoặc ít đáng kể hơn so với thực tế

"He tried to minimize the impact of the mistake during the meeting."

Anh ấy đã cố gắng xem nhẹ tác động của sai lầm trong suốt cuộc họp.

Ngoại động từthu nhỏ
[~ something]

Giảm kích thước của một cửa sổ trên màn hình máy tính để nó trở thành một biểu tượng hoặc thanh nhỏ, thường nằm ở dưới cùng của màn hình

"You can minimize the browser window to see the desktop."

Bạn có thể thu nhỏ cửa sổ trình duyệt để nhìn thấy màn hình chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error