D
Dicread
HomeDictionaryLlevy

levy

đánh thuế / tuyển quân / khoản thuế / việc thu thuế
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: leviesQuá khứ: leviedPhân từ 2: leviedV-ing: levying

levy mang sc thái trang trng và chính thc, thường được sdng trong bi cnh pháp lý, hành chính hoc quân sự. Đim mu cht ca tnày là sự áp đặt tmt cơ quan có thm quyn (như chính phhoc tòa án) thông qua mt mnh lnh hoc quy định chính thc, thay vì mt stha thun tnguyn. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vtin bc, levy khác vi taxchtax thường chchung vthuế, trong khi levy nhn mnh vào hành động áp đặt hoc thu thuế đó. Ví dụ, mt chính phcó thlevy a taxp đặt mt khon thuế) lên mt mt hàng cthể. Trong bi cnh pháp lý, levy còn được dùng để chvic cưỡng chế thu tài sn để trnợ. Điu này khác vi collect (thu thp) vì levy mang tính bt buc và có quyn lc pháp lý htrợ. Lưu ý vcách dùng Trong lĩnh vc tài chính: Thường đi kèm vi các danh tnhư tax, fee, fine hoc duty. Ví dụ: levy a fine (pht tin), levy a surchargep đặt phphí). Trong lĩnh vc quân sự: levy được dùng khi nói vvic huy động quân đội tdân chúng theo lnh ca nhà nước. Ví dụ: levy an army (huy động mt đội quân). Đặc đim ngpháp Tnày va là danh từ (khon thuế/phí bị áp đặt) va là động từ (hành động áp đặt/thu). Khi là động từ, nó thường là ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp là khon tin hoc đối tượng bhuy động.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh thuế
[~ something on someone]

Áp đặt một khoản thuế, phí hoặc tiền phạt một cách chính thức lên một cá nhân hoặc tổ chức

"The government decided to levy a new tax on luxury goods."

Chính phủ đã quyết định đánh một loại thuế mới lên các mặt hàng xa xỉ.

Ngoại động từtuyển quân
[~ someone]

Chiêu mộ hoặc cưỡng bách mọi người vào phục vụ quân đội, đặc biệt là trong thời chiến

"The king sought to levy an army from the surrounding villages."

Nhà vua tìm cách tuyển một đội quân từ các ngôi làng xung quanh.

Danh từkhoản thuế

Một số tiền chính thức, chẳng hạn như thuế hoặc tiền phạt, mà phải nộp cho cơ quan có thẩm quyền

"The local council introduced a special levy to fund the new park."

Hội đồng địa phương đã áp dụng một khoản thuế đặc biệt để gây quỹ cho công viên mới.

Danh từviệc thu thuế

Hành động áp đặt một khoản thuế hoặc quá trình tuyển mộ binh sĩ

"The levy of troops was necessary to defend the border."

Việc tuyển quân là cần thiết để bảo vệ biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error