purposeful
quyết tâm / có mục đích / có ý nghĩa
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từquyết tâm
Có hoặc thể hiện sự kiên định hoặc quyết tâm để đạt được một mục tiêu
"She took a purposeful stride toward the podium to begin her speech."
Cô ấy bước những bước đầy quyết tâm về phía bục phát biểu để bắt đầu bài diễn văn của mình.
Tính từcó mục đích
Có ý định hữu ích hoặc có ý nghĩa; không ngẫu nhiên hay tình cờ
"The architect made several purposeful choices to maximize natural light in the building."
Kiến trúc sư đảm bảo rằng mọi yếu tố thiết kế đều có mục đích và phục vụ một chức năng cụ thể.
có ý nghĩa
Đầy cảm giác về ý nghĩa, giá trị, hoặc có một mục tiêu rõ ràng trong cuộc sống
Anh ấy tìm kiếm một sự nghiệp có ý nghĩa hơn, điều sẽ cho phép anh ấy giúp đỡ những người khác trong cộng đồng của mình.