D
Dicread
HomeDictionaryAaimless

aimless

vô định / không mục tiêu
Tính từ
So sánh hơn: more aimlessSo sánh nhất: most aimless

aimless mô tmt trng thái thiếu định hướng, không có mc đích hoc kế hoch cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô định" hoc "không mc tiêu". Sc thái ca aimless thường mang tính tiêu cc hoc gi lên cm giác lc lõng, trng rng, khi mt người hành động mà không biết mình đang đi đâu hoc mun đạt được điu gì.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit aimless vi purposeless và random. Mc dù cba đều có thdch là "không có mc đích", nhưng chúng có skhác bit vngcnh:

aimless: Nhn mnh vào vic thiếu hướng đi hoc thiếu mt đích đến cthể. Ví dụ, mt cuc do chơi aimless walk là đi mà không biết sdng li ở đâu.
purposeless: Mang sc thái nng nhơn, ám chsvô nghĩa, không có giá trhoc không có lý do chính đáng để tn ti. Mt cuc đời purposeless life gi cm giác tuyt vng hơn là chỉ đơn thun là thiếu kế hoch.
random: Chsngu nhiên, không theo quy lut, không nht thiết là thiếu mc đích mà chlà không có hthng. Mt la chn random choice là chn đại mt thứ, trong khi mt hành động aimless là hành động trong trng thái mông lung.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "không có mc tiêu" (thiếu định hướng) vi vic "không đạt được mc tiêu" (tht bi). aimless chmô ttrng thái trước hoc trong khi hành động, không phi kết quca hành động.

Sai: He was aimless in his attempt to win the race. (Câu này sai vì người đó có mc tiêu là thng cuc đua, chlà hkhông đạt được).
✅ Đúng: He spent an aimless afternoon wandering the streets. (Anhy đã dành mt bui chiu vô định lang thang qua nhng con phố - hoàn toàn không có đim đến cthể).

Vmt ngpháp, aimless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvô định

Thiếu mục đích, mục tiêu hoặc hướng đi rõ ràng

He spent an aimless afternoon wandering through the city streets.

Anh ấy đã dành một buổi chiều vô định lang thang qua những con phố trong thành phố.

Tính từkhông mục tiêu

Không có một mục tiêu cụ thể hoặc điểm tác động dự kiến

The soldier fired an aimless shot into the air.

Người lính đã bắn một phát súng không mục tiêu lên không trung.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error