D
Dicread
HomeDictionaryIindecisive

indecisive

do dự / không dứt khoát
Tính từ
So sánh hơn: more indecisiveSo sánh nhất: most indecisive

indecisive mô ttrng thái thiếu quyết đoán, khi mt người gp khó khăn trong vic đưa ra la chn hoc không thkiên định vi mt quyết định nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "do dự" hoc "không dt khoát". Tuy nhiên, cn phân bit rõ sc thái: indecisive thường chmt đặc đim tính cách lâu dài hoc mt trng thái tâm lý kéo dài, trong khi sdo dnht thi có thdùng các tkhác như hesitant.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày không chdùng cho con người mà còn dùng để mô tcác tình hung, kết quhoc hành động không mang li sphân định rõ ràng. Khi nói vmt người, indecisive mang hàm ý tiêu cc vsthiếu ttin hoc thiếu năng lc lãnh đạo. Khi nói vmt kết quả (như mt trn đấu hoc cuc bu cử), nó có nghĩa là kết quả đó không phân thng bi hoc không gii quyết được vn đề ct lõi.

Ví dvtính cách: She is so indecisive that she spent an hour choosing a dress (Cô ấy do dự đến mc mt ctiếng đồng hchỉ để chn mt chiếc váy).
Ví dvkết quả: The battle was indecisive (Trn chiến kết thúc mt cách không dt khoát/không phân thng bi).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln indecisive vi hesitant. Mc dù chai đều liên quan đến vic chm trtrong hành động, nhưng hesitant thường nhn mnh vào sngn ngi do lo sợ, không chc chn hoc thiếu thoi mái trong mt khonh khc cthể. Ngược li, indecisive nhn mnh vào khnăng (hoc sthiếu khnăng) đưa ra quyết định cui cùng.

hesitant: Ngn ngi vì lo lng (ví dụ: ngn ngi khi hi mượn tin).
indecisive: Do dvì không biết chn cái nào (ví dụ: không thchn gia hai công vic).

Lưu ý vngpháp

indecisive là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chsthiếu quyết đoán, hãy sdng indecision.

Ý nghĩa

Tính từdo dự

Không có khả năng đưa ra quyết định một cách nhanh chóng hoặc hiệu quả

He is so indecisive that he cannot even choose a sandwich from the menu.

Anh ấy do dự đến mức thậm chí không thể chọn một món bánh mì kẹp từ thực đơn.

Tính từkhông dứt khoát

Không tạo ra kết quả rõ ràng hoặc không giải quyết được một vấn đề

The election results were indecisive, leading to a political deadlock.

Kết quả bầu cử không dứt khoát, dẫn đến một sự bế tắc về chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error