D
Dicread
HomeDictionaryIintentional

intentional

cố ý
Tính từ
So sánh hơn: more intentionalSo sánh nhất: most intentional

intentional được dùng để mô tmt hành động được thc hin có tính toán, có mc đích rõ ràng và không phi do ngu nhiên hay vô ý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cố ý" hoc "chtâm". Sc thái ca intentional thường mang tính trung lp hoc tiêu cc tùy vào ngcnh, đặc bit là khi nói vnhng sai lm hoc hành vi gây hi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln intentional vi deliberate. Mc dù chai đều có nghĩa là "cố ý", nhưng có skhác bit nhvsc thái:

intentional: Nhn mnh vào vic hành động đó không phi là tình cờ. Ví dụ: It was an intentional foul (Đó là mt pha phm li cố ý).

deliberate: Không chlà cố ý, mà còn hàm ý ssuy tính klưỡng, chm rãi và có kế hoch trước. Ví dụ: a deliberate attempt to deceive (mt nlc la di có tính toán klưỡng).

Ngoài ra, cn phân bit vi purposeful, tnày thường mang nghĩa tích cc hơn, thhin squyết tâm hoc có mc tiêu sng rõ ràng, thay vì chỉ đơn thun là "không vô ý" như intentional.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia tính tintentional và danh tintention (ý định). Hãy lưu ý rng intentional là tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni, trong khi intention được dùng trong các cu trúc như have the intention of (có ý định làm gì).

Sai: His action was intention.
✅ Đúng: His action was intentional. (Hành động ca anhy là cố ý.)

✅ Đúng: He had no intention of hurting you. (Anhy không hcó ý định làm tn thương bn.)

Ý nghĩa

Tính từcố ý

Được thực hiện một cách có mục đích; chủ tâm

The player's foul was clearly intentional.

Pha phạm lỗi của cầu thủ đó rõ ràng là cố ý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error