D
Dicread
HomeDictionaryIincapacity

incapacity

sự mất năng lực / sự mất năng lực hành vi
Danh từ
Số nhiều: incapacities

incapacity mô ttrng thái thiếu ht khnăng, năng lc hoc quyn hn để thc hin mt hành động cthể. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau gia y tế, pháp lý và đời sng thường ngày. Sc thái sdng và phân bit Trong ngcnh y tế và thcht, incapacity nhn mnh vào vic mt cơ thkhông còn khnăng vn hành bình thường do bnh tt hoc chn thương. Nó khác vi disability (khuyết tt) ở chincapacity thường tp trung vào kết qulà "không thlàm được vic gì đó", trong khi disability mô tmt tình trng khiếm khuyết lâu dài hoc vĩnh vin. Trong lĩnh vc pháp lý, incapacity là mt thut ngchuyên môn chvic mt cá nhân không đủ điu kin vmt tâm thn hoc pháp lý để tự đưa ra quyết định hoc ký kết hp đồng. Đây là mt trng thái pháp lý chính thc, khác vi sự "không đủ khnăng" thông thường trong giao tiếp. Khi nói vquyn lc hoc knăng, incapacity gi lên sbt lc hoc thiếu ht năng lc cn thiết để gii quyết mt vn đề. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi incompetence, nhưng incapacity thường mang tính khách quan hơn (do hoàn cnh hoc bn cht), còn incompetence thường mang hàm ý tiêu cc vvic thiếu knăng do kém ci. Lưu ý vcách dùng Đúng: legal incapacity (mt năng lc hành vi dân sự) - dùng trong văn bn lut. Đúng: physical incapacity (mt khnăng vn động/thcht) - dùng trong y tế. Sai: Tránh dùng incapacity để mô tvic mt người đơn gin là "không biết" làm mt vic gì đó do chưa hc; thay vào đó hãy dùng unable to hoc lack of skill. Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được trong mt svăn bn pháp lý cthể để chcác loi mt năng lc khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự mất năng lực

Trạng thái thiếu khả năng về thể chất hoặc tinh thần để thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể

"His sudden incapacity to walk left him dependent on a wheelchair."

Việc đột ngột mất khả năng đi lại khiến anh ấy phải phụ thuộc vào xe lăn.

Danh từsự mất năng lực hành vi

Một tình trạng pháp lý khi một người được coi là không có khả năng tự quản lý công việc cá nhân hoặc ký kết hợp đồng ràng buộc do bệnh tâm thần hoặc độ tuổi

"The court ruled that the patient's mental incapacity required the appointment of a legal guardian."

Tòa án phán quyết rằng tình trạng mất năng lực hành vi về mặt tâm thần của bệnh nhân yêu cầu phải chỉ định một người giám hộ hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error