D
Dicread
HomeDictionaryCchivalry

chivalry

tinh thần hiệp sĩ / sự ga lăng / chế độ hiệp sĩ
Danh từ

chivalry mang mt sc thái ý nghĩa đa tng, chuyn biến tmt hthng lut lquân sthi trung csang mt chun mc đạo đức trong giao tiếp hin đại. Người hc cn lưu ý các sc thái sdng sau để áp dng chính xác trong tng ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh lch sử, chivalry dùng để chchế độ hip sĩ, mt hthng quy tc nghiêm ngt vlut pháp và phong tc điu chnh hành vi ca tng lp chiến binh thi trung cổ. Ở đây, nó không chlà lòng tt mà là mt nghĩa vpháp lý và xã hi.

Khi nói vphm cht cá nhân, chivalry biu thtinh thn hip sĩ, bao gm skết hp gia lòng dũng cm, danh dvà schính trc. Đây là nhng giá trct lõi mà mt người lý tưởng cn có khi đối mt vi ththách hoc bo vkyếu.

Trong đời sng hin đại, tnày thường được hiu là sga lăng, đặc bit là nhng hành động lch sự, tôn trng ca nam gii dành cho phnữ. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt scuc tho lun hin nay, vic áp dng chivalry mt cách quá mc đôi khi bxem là li thi hoc mang tính định kiến gii.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln chivalry vi courtesy (slch sự) hoc politeness (slphép). Trong khi courtesy và politeness là nhng quy tcng xchung cho tt cmi người, chivalry mang hàm ý vmt lý tưởng cao đẹp hơn, gn lin vi danh dvà sbo vệ.

Dùng chivalry để mô tvic nói "cm ơn" hay "xin li" thông thường.
Cách dùng đúng: \His chivalry was evident when he stepped in to protect the stranger from the bully\ (Tinh thn hip sĩ ca anhy thhin rõ khi anhy can thip để bo vngười lkhi kbt nt).

Đặc đim ngpháp

chivalry là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo tbt định như a hoc an khi đóng vai trò là danh ttru tượng.

Ý nghĩa

Danh từtinh thần hiệp sĩ

Sự kết hợp của các phẩm chất được kỳ vọng ở một hiệp sĩ lý tưởng, đặc biệt là lòng dũng cảm, danh dự, sự lịch thiệp và lòng hào hiệp

The knight was praised for his unwavering chivalry in the face of danger.

Vị hiệp sĩ được ca ngợi vì tinh thần hiệp sĩ kiên định trước hiểm nguy.

Danh từsự ga lăng

Hành vi lịch sự và tôn trọng của nam giới đối với phụ nữ

His old-fashioned chivalry was evident when he insisted on opening every door for her.

Sự ga lăng kiểu cũ của anh ấy thể hiện rõ khi anh ấy khăng khăng mở mọi cánh cửa cho cô ấy.

Danh từchế độ hiệp sĩ

Hệ thống thể chế, phong tục và luật pháp thời trung cổ điều chỉnh tầng lớp hiệp sĩ

The decline of chivalry marked the transition from the feudal era to the early modern period.

Sự suy tàn của chế độ hiệp sĩ đánh dấu sự chuyển tiếp từ thời kỳ phong kiến sang thời kỳ cận đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error