D
Dicread
HomeDictionaryVvinegar

vinegar

giấm / ngâm giấm

/ˈvɪnəɡə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: vinegaredPhân từ 2: vinegaredV-ing: vinegaring

vinegar chyếu được biết đến là mt gia vphbiến trong nhà bếp vi vchua đặc trưng. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun chmt loi cht lng mà còn bao hàm cmt quy trình hóa hc (lên men) để to ra axit axetic.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, vinegar dùng để chcht lng có vchua dùng trong nu ăn hoc ty ra. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, vinegar hiếm khi được sdng như mt động từ độc lp để chhành động ngâm gim. Thay vào đó, người bn ngthường sdng các cm tnhư pickle in vinegar hoc soak in vinegar để din đạt hành động này mt cách tnhiên hơn.

I will vinegar the cucumbers. (Cách dùng này không tnhiên và dgây nhm ln).
I will pickle the cucumbers in vinegar. (Tôi sngâm gim nhng qudưa chut).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit gia vinegar (gim) và acetic acid (axit axetic). Trong khi vinegar là sn phm tiêu dùng dùng trong thc phm, acetic acid là thut nghóa hc thun túy. Vic sdng nhm hai tnày trong ngcnh đời thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính kthut không cn thiết.

Ví dụ: Bn snói Add some vinegar to the salad (Thêm mt chút gim vào món salad) chkhông nói Add some acetic acid to the salad.

Vmt ngpháp, vinegar là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu khi nói vcht lng nói chung. Nếu mun đếm, hãy sdng các đơn vị đo lường như a bottle of vinegar (mt chai gim) hoc a splash of vinegar (mt chút gim).

Uncountable when referring to the liquid as a general substance ('Pass me the vinegar'). Countable when referring to specific types or brands available in a store ('The shop sells many different vinegars, from balsamic to rice vinegar').

Ý nghĩa

Danh từgiấm

Một chất lỏng có vị chua bao gồm axit axetic và nước, được tạo ra từ quá trình lên men ethanol, dùng để nêm nếm, bảo quản hoặc muối thực phẩm

Add a splash of apple cider vinegar to the salad dressing.

Thêm một chút giấm táo vào nước sốt salad.

Ngoại động từngâm giấm

Xử lý, bảo quản hoặc làm sạch thứ gì đó bằng cách sử dụng giấm

The chef decided to vinegar the vegetables to ensure they stayed crisp.

Đầu bếp quyết định ngâm giấm các loại rau củ để đảm bảo chúng giữ được độ giòn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error